Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Chi tiết từ

鷦鷯

[しょうりょう]
ミソサザイの漢名。
<i>~深林(シンリン)に巣くうも一枝(イツシ)に過ぎず</i>
〔荘子(逍遥遊)〕
ミソサザイは大きな林に巣を作っても, 一枝しか必要としない。 人は自分の分に応じて現状に満足するのがよい, というたとえ。

鷦鷯

[みそさざい]
スズメ目ミソサザイ科の小鳥。 全長10センチメートルほど。 全体が地味な茶色で, 短い尾を立て, 活発に飛びまわる。 山地の沢沿いを好み, 冬は人里にも現れる。 小昆虫・クモを食べる。 大きな声で長くさえずる。 ヨーロッパ・アジアに広く分布。 ミソサンザイ。 ミソッチョ。 ﹝季﹞冬。
〔「三十三才」とも書く〕

鷦鷯

[さざい]
ミソサザイの異名。

鷦鷯

[さざき]
ミソサザイの古名。
「高行くや速総別(ハヤブサワケ), ~とらさね/古事記(下)」