Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

鹿

các loài thuộc họ hươu nai; hươu sao; con hươu; con nai; thịt hươu; thịt nai; con hươu; con hươu; động vật thuộc họ hươu nai; ngai vàng; quyền lực đế vương; thú rừng; muông thú; việc săn lợn rừng; việc săn hươu

Gợi ý

Xem thêm

馬鹿馬鹿しい

vớ vẩn; khờ dại; ngu ngốc

鹿木

phương pháp bắt nai

鹿肉

thịt hươu; thịt nai

鹿皮

da đanh

鹿猿

đồ chơi đất nặn hình khỉ cưỡi trên lưng hươu

Chi tiết từ

鹿

「かのしし かせぎ ろく しし しか か じか」
danh từ
Các loài thuộc họ Hươu nai
Hươu sao (Cervus nippon)
con hươu; con nai
thịt hươu; thịt nai
con hươu (tên gọi cổ dựa trên hình dáng gạc giống như ống cuộn chỉ)
con hươu; động vật thuộc họ Hươu nai
Mazii Dict
Ví dụ:
しか鹿shika はhaこ木ko のnoは葉ha のno ねne ぐgu らra でdeねむ眠nemu ったtta 。.
Con nai ngủ trên luống lá.
しか鹿shika はha 、, シshi カkaか科ka にniぞく属zoku すsu るruほにゅうるい哺乳類honyuurui のnoそうしょう総称soushou でde あa るru 。.
"Shika" là tên gọi chung cho các loài động vật có vú thuộc họ Hươu nai.
まんようしゅう万葉集man'youshuu でde はha 、,かのしし鹿kanoshishi をwo かka のno しshi しshi とtoよ呼yo ぶbuれい例rei がgaみ見mi らra れre るru 。.
Trong tập thơ Vạn Diệp Tập, có thể thấy những ví dụ gọi con hươu là kanoshishi.
いにしえびと古人inishiebito はhaかのしし鹿kanoshishi をwoと獲to りri 、, そso のnoにく肉niku をwoしょく食shoku しshi たta 。.
Người xưa săn hươu và đã ăn thịt của chúng.
こご古語kogo にni おo いi てte 、,しし鹿shishi はha しshi しshi とto もmoしょう称shou さsa れre たta 。.
Trong cổ ngữ, con hươu cũng được gọi là shishi.
やま山yama へheしし鹿shishi をwoお追o いi にniい行i くku 。.
Đi vào núi để săn đuổi hươu.