Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

黒熊

gấu đen; đuôi bò yak đen; lông bò yak nhuộm đen dùng làm vật trang trí trên cờ; giáo hoặc mũ giáp; gấu đen; cụ thể là loài gấu đen nhật bản

Gợi ý

Xem thêm

アメリカ黒熊

gấu đen mỹ

熊

gấu; con gấu

アメリカ熊

gấu đen

母熊

gấu mẹ

熊猫

gấu trúc

Chi tiết từ

黒熊

「こぐま くろくま くろぐま」
danh từ
Gấu đen.
đuôi bò yak đen; lông bò yak nhuộm đen dùng làm vật trang trí trên cờ, giáo hoặc mũ giáp
gấu đen; cụ thể là loài gấu đen Nhật Bản (Ursus thibetanus japonicus)
Mazii Dict
Ví dụ:
かぶと兜kabuto のnoかざ飾kaza りri にniこぐま黒熊koguma をwoもち用mochi いi るru 。.
Sử dụng lông bò yak nhuộm đen để làm vật trang trí trên mũ giáp.
にほん日本nihon のnoさんりん山林sanrin にni はhaくろぐま黒熊kuroguma がgaせいそく生息seisoku しshi てte いi るru 。.
Loài gấu đen Nhật Bản đang sinh sống tại các khu rừng núi của Nhật Bản.