Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

黒衣

quần áo đen; nhân viên hậu đài mặc đồ đen; người hỗ trợ sân khấu trong kịch kabuki hoặc bunraku; người đứng sau cánh gà; người thầm lặng hỗ trợ; người đứng sau hỗ trợ; mũ trùm đầu màu đen của nghệ sĩ đường phố ở osaka

Gợi ý

Xem thêm

黒衣の宰相

thầy tu tín đồ phật giáo mà là một bộ trưởng chính phủ

衣

trang phục

黒黒

màu đen thẫm

衣装

trang phục

衣し

cái túi

Chi tiết từ

黒衣

「こくい こくえ くろこ くろぎぬ くろご」
danh từ
quần áo đen.
quần áo đen.
quần áo đen.
nhân viên hậu đài mặc đồ đen; người hỗ trợ sân khấu trong kịch kabuki hoặc bunraku
người đứng sau cánh gà; người thầm lặng hỗ trợ; người đứng sau hỗ trợ
mũ trùm đầu màu đen của nghệ sĩ đường phố ở Osaka
Mazii Dict
Ví dụ:
 そso のnoみぼうじん未亡人miboujin はhaこくい黒衣kokui をwo まma とto ってtte いi たta 。.
Góa phụ mặc đồ đen.
かのじょ彼女kanojo はhaこくい黒衣kokui をwo まma とto ってtte いi たta 。.
Cô ấy mặc đồ đen.
くろこ黒衣kuroko がgaぶたいじょう舞台上butaijou でdeこどうぐ小道具kodougu をwoすばや素早subaya くkuはこ運hako ぶbu 。.
Nhân viên hậu đài mặc đồ đen nhanh chóng vận chuyển đạo cụ trên sân khấu.
彼は黒衣に徹してプロジェクトを支えた。
Anh ấy đã tận tâm làm người hỗ trợ thầm lặng để giúp đỡ dự án.
おおさか大阪oosaka のno 街頭芸人  がgaいとうげいにんがくろこ黒衣itougeiningakuroko をwoかぶ被kabu ってtteげい芸gei をwoひろう披露hirou すsu るru 。.
Nghệ sĩ đường phố ở Osaka đội mũ trùm đầu màu đen và trình diễn tài nghệ.
かぶき歌舞伎kabuki のnoぶたい舞台butai でdeくろご黒衣kurogo がgaすばや素早subaya くkuはいけい背景haikei をwoか変ka えe るru 。.
Trên sân khấu kịch Kabuki, nhân viên hậu đài mặc đồ đen nhanh chóng thay đổi bối cảnh.
彼女はプロジェクトの成功のために黒衣に徹した。
Cô ấy đã tận tụy làm người đứng sau hỗ trợ để dự án đạt được thành công.
むかし昔mukashi のnoおおさか大阪oosaka でde はha 、,くろご黒衣kurogo をwoまと纏mato ったttaげいにん芸人geinin がgaみ見mi らra れre たta 。.
Ở Osaka ngày xưa, người ta thường thấy những nghệ sĩ khoác lên mình chiếc mũ trùm đầu màu đen.