Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Từ nối thường gặp trong bài Đọc hiểu

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Từ nối thường gặp trong bài Đọc hiểu

そのくせ

[]
mặc dù vậy (mang nghĩa chỉ trích)

しかしながら

[]
tuy nhiên

かえって

[]
ngược lại, trái lại (kết quả không như dự đoán)

それでなくても

[]
cho dù không như vậy

逆に言えば

[ぎゃくにいえば]
nếu nói ngược lại thì…

その点

[そのてん]
điểm đó, mặt đó

というより

[]
hơn là

というよりか

[]
có thể nói là… hơn

というよりかは

[]
thực ra là… hơn

というよりは

[]
thay vì nói là… thì đúng hơn là

というよりも

[]
hay đúng hơn là

この点

[このてん]
điểm này

これでしたら

[]
nếu là cái đó thì

これならば

[]
nếu như vậy thì

それでしたら

[]
nếu là như vậy (lịch sự)

それならば

[]
nếu vậy thì (lịch sự)

Tiện ích