今朝、早く 駅に 着きました。
Sáng nay, tôi đã đến ga từ sớm.
でも、電車は 来ませんでした。
Nhưng mà, tàu điện lại không đến.
駅に 人が たくさん いました。
みんな 駅で 待っていました。
Tất cả mọi người đều đang chờ ở đó.
駅の人は、電気の トラブルが あると 言いました。
Nhân viên nhà ga nói rằng đang có sự cố về điện.
私は 長い間、立って 待ちました。
Tôi đã phải đứng chờ một lúc lâu.
とても 疲れました。
座るところは ありませんでした。
Chẳng có chỗ nào để ngồi cả.
寒くて、少し 大変でした。
Trời thì lạnh, thật sự hơi vất vả.
最後に、会社に 電話を しました。
Cuối cùng, tôi đã gọi điện thoại cho công ty.
「遅れます」と 言いました。
Tôi báo rằng: Tôi sẽ đến muộn.
今朝は 大変でした。
Sáng nay quả là một buổi sáng vất vả.