日本の小学校で給食が無料になります

Bữa trưa ở trường tiểu học nhật bản miễn phí

Bữa trưa ở trường tiểu học nhật bản miễn phí
日本の自民党、日本維新の会、公明党の3つの政党は、来年4月から小学校の給食を無料にすることを決めました

Ba đảng chính trị của Nhật Bản, Đảng Dân chủ Tự do, Đảng Phục hưng Nhật Bản và Đảng Komeito, đã quyết định cung cấp bữa trưa miễn phí cho học sinh từ tháng 4 năm sau.

Ba đảng chính trị của Nhật Bản, Đảng Dân chủ Tự do, Đảng Phục hưng Nhật Bản và Đảng Komeito, đã quyết định cung cấp bữa trưa miễn phí cho học sinh từ tháng 4 năm sau.
すべての公立小学校の生徒が、国籍や家の収入に関係なく、同じように無料で給食を食べることができます

Tất cả học sinh tiểu học công lập đều đủ điều kiện nhận bữa trưa miễn phí tại trường, bất kể quốc tịch hay thu nhập gia đình.

Tất cả học sinh tiểu học công lập đều đủ điều kiện nhận bữa trưa miễn phí tại trường, bất kể quốc tịch hay thu nhập gia đình.
このために、政府はお金を用意します

Để làm điều này, chính phủ sẽ cung cấp tiền.n

Để làm điều này, chính phủ sẽ cung cấp tiền.n
お金は、地方の予算に入れて、もっと多く使えるようにします

Số tiền này sẽ được đưa vào ngân sách địa phương để có thể chi tiêu nhiều hơn.n

Số tiền này sẽ được đưa vào ngân sách địa phương để có thể chi tiêu nhiều hơn.n
高市早苗首相は、「国の支出を見直して、お金を集めます」と言いました

Thủ tướng Sanae Takaichi cho biết: Chúng tôi sẽ xem xét lại chi tiêu quốc gia và tăng nguồn thu.nDịch

Thủ tướng Sanae Takaichi cho biết: Chúng tôi sẽ xem xét lại chi tiêu quốc gia và tăng nguồn thu.nDịch
2023年の調査では、1か月の給食費はだいたい4,700円でした

Theo một khảo sát năm 2023, chi phí ăn trưa ở trường hàng tháng vào khoảng 4.700 yên.

Theo một khảo sát năm 2023, chi phí ăn trưa ở trường hàng tháng vào khoảng 4.700 yên.
でも、最近は物の値段が上がっているので、給食費も高くなるかもしれません

Tuy nhiên, giá cả gần đây đã tăng lên, vì vậy phí ăn trưa ở trường cũng có thể tăng theo.nDịch cuộc trò chuyện

Tuy nhiên, giá cả gần đây đã tăng lên, vì vậy phí ăn trưa ở trường cũng có thể tăng theo.nDịch cuộc trò chuyện
また、市や町は、国からもらうお金より多くかかる場合は、保護者からお金をもらうことができます

Ngoài ra, các thành phố và thị trấn có thể nhận tiền từ phụ huynh nếu chi phí cao hơn số tiền họ nhận được từ chính phủ quốc gia.

Ngoài ra, các thành phố và thị trấn có thể nhận tiền từ phụ huynh nếu chi phí cao hơn số tiền họ nhận được từ chính phủ quốc gia.
この計画が決まったら、政府は市や町と相談して、2026年の予算に入れる予定です

Sau khi kế hoạch được hoàn thiện, chính phủ sẽ tham khảo ý kiến các thành phố và thị trấn, đồng thời đưa kế hoạch này vào ngân sách năm 2026.

Sau khi kế hoạch được hoàn thiện, chính phủ sẽ tham khảo ý kiến các thành phố và thị trấn, đồng thời đưa kế hoạch này vào ngân sách năm 2026.