マネキンの警察官

Hình nhân cảnh sát

Hình nhân cảnh sát
日本のどこかで…日本の警察は、仕事の削減のために、1:1の警察マネキンを作って、スピード違反の取り締まりをしています

Ở nhật để cắt giảm công việc thì họ tạo ra hình nhân cảnh sát để giám sát tốc độ

Ở nhật để cắt giảm công việc thì họ tạo ra hình nhân cảnh sát để giám sát tốc độ
でも、実はそのスピードガンは、ただのペンキの箱なんです

Nhưng thực ra cái máy bắn tốc độ đó chỉ là cái thùng sơn

Nhưng thực ra cái máy bắn tốc độ đó chỉ là cái thùng sơn
スカートを履いた警察官が座っているのを見て、ほんとうの人だと思いますか?実は、彼女も本物ではなくて、マネキンなんです...

Bạn có nghỉ 1 cảnh sát mặc váy và ngồi là người thật không, thật ra hoàn toàn không phải người phụ nữ chỉ là hình nhân thôi

Bạn có nghỉ 1 cảnh sát mặc váy và ngồi là người thật không, thật ra hoàn toàn không phải người phụ nữ chỉ là hình nhân thôi
マネキンの警察官

Ma nơ canh cảnh sát

Ma nơ canh cảnh sát
日本のどこかで…日本の警察は、仕事の削減のために、1:1の警察マネキンを作って、スピード違反の取り締まりをしています

Nhưng thật ra thùng bắn tốc độ đó hoá ra là thùng sơn.

Nhưng thật ra thùng bắn tốc độ đó hoá ra là thùng sơn.
でも、実はそのスピードガンは、ただのペンキの箱なんです
スカートを履いた警察官が座っているのを見て、ほんとうの人だと思いますか?実は、彼女も本物ではなくて、マネキンなんです...

Ở một nơi nào đó của Nhật, người ta đang chế tạo ra ma nơ canh cảnh sát với tỉ lệ 1:1 để trấn áp hành vi vi phạm tốc độ nhằm giảm thiểu khối lượng công việc của họ.

Ở một nơi nào đó của Nhật, người ta đang chế tạo ra ma nơ canh cảnh sát với tỉ lệ 1:1 để trấn áp hành vi vi phạm tốc độ nhằm giảm thiểu khối lượng công việc của họ.