多くの人が親の介護に不安を感じるが、準備していない人が多い

có nhiều người có cảm giác bất an với việc chăm sóc bố mẹ tuy nhiều có nhiều người chưa chuẩn bị

có nhiều người có cảm giác bất an với việc chăm sóc bố mẹ tuy nhiều có nhiều người chưa chuẩn bị
将来、親の介護をしなければならないときのことを心配している人は多いですが、準備している人はあまりいないことがわかりました

có nhiều người đang lo lắng tương lai về việc khi phải chăm sóc cha mẹ tuy nhiên hiểu được những người đang chuẩn bị thì chưa có mấy ai

có nhiều người đang lo lắng tương lai về việc khi phải chăm sóc cha mẹ tuy nhiên hiểu được những người đang chuẩn bị thì chưa có mấy ai
住友生命は、60歳以上の親がいる人や親の介護をしたことがある人に、調査を行いました

misumoto đã tiến hành điều tra với người đã chăm sóc bố mẹ và những người có bố mẹ trên 65t

misumoto đã tiến hành điều tra với người đã chăm sóc bố mẹ và những người có bố mẹ trên 65t
1000人の中で、将来親の介護が必要になったときのことを心配している人は80%ぐらいでした

trong số 1000 người thì có khoảng 80% những người đang lo lắng về việc đã cần thiết cho việc chăm sóc cha mẹ tương lai

trong số 1000 người thì có khoảng 80% những người đang lo lắng về việc đã cần thiết cho việc chăm sóc cha mẹ tương lai
しかし、親の介護をしたことがない人の中で、介護のために何かを決めたり調べたりしている人は25%ぐらいでした

tuy nhiên

tuy nhiên
介護のために何かを準備したい人は、介護のための保険のことを調べたり、家族と話したりすることが大切です

để chăm sóc những người muốn chuẩn bị thì làm gì, điều cần thiết là việc nói chuyện với gia đình tìm hiểu về bảo hiểm để có thể chăm sóc

để chăm sóc những người muốn chuẩn bị thì làm gì, điều cần thiết là việc nói chuyện với gia đình tìm hiểu về bảo hiểm để có thể chăm sóc
多くの人が親の介護に不安を感じるが、準備していない人が多い

Tuy nhiều người có cảm giác bất an về chuyện chăm sóc bố mẹ nhưng cũng có nhiều người đang không chuẩn bị cho điều đó.

Tuy nhiều người có cảm giác bất an về chuyện chăm sóc bố mẹ nhưng cũng có nhiều người đang không chuẩn bị cho điều đó.
将来、親の介護をしなければならないときのことを心配している人は多いですが、準備している人はあまりいないことがわかりました

Được biết rằng mặc dù có nhiều người lo lắng tới lúc phải chăm sóc bố mẹ trong tương lai, nhưng lại có rất ít người chuẩn bị cho điều đó.

Được biết rằng mặc dù có nhiều người lo lắng tới lúc phải chăm sóc bố mẹ trong tương lai, nhưng lại có rất ít người chuẩn bị cho điều đó.
住友生命は、60歳以上の親がいる人や親の介護をしたことがある人に、調査を行いました

Công ty bảo hiểm sinh mệnh Sumimoto đã có cuộc điều tra đối với những người đã chăm sóc bố mẹ và những người có bố mẹ trên 60 tuổi

Công ty bảo hiểm sinh mệnh Sumimoto đã có cuộc điều tra đối với những người đã chăm sóc bố mẹ và những người có bố mẹ trên 60 tuổi
1000人の中で、将来親の介護が必要になったときのことを心配している人は80%ぐらいでした

Thì trong 1000 người đó có khoảng 80% là lo lắng về việc phải chăm sóc bố mẹ già trong tương lai.

Thì trong 1000 người đó có khoảng 80% là lo lắng về việc phải chăm sóc bố mẹ già trong tương lai.
しかし、親の介護をしたことがない人の中で、介護のために何かを決めたり調べたりしている人は25%ぐらいでした

Tuy nhiên, trong số những người chưa từng chăm sóc bố mẹ già thì khoảng 25% là người đang không biết phải tìm kiếm, quyết định điều gì để có thể chăm sóc được bố mẹ mình.

Tuy nhiên, trong số những người chưa từng chăm sóc bố mẹ già thì khoảng 25% là người đang không biết phải tìm kiếm, quyết định điều gì để có thể chăm sóc được bố mẹ mình.
介護のために何かを準備したい人は、介護のための保険のことを調べたり、家族と話したりすることが大切です

Những người muốn chuẩn bị điều gì để có thể chăm sóc cho bố mẹ thì điều quan trọng là cần trao đổi với gia đình, tìm kiếm bảo hiểm chăm sóc..v.v

Những người muốn chuẩn bị điều gì để có thể chăm sóc cho bố mẹ thì điều quan trọng là cần trao đổi với gia đình, tìm kiếm bảo hiểm chăm sóc..v.v