日本の神社で神主が足りない問題

vấn đề không đủ trụ trì ở đền thờ ở nhật bản

vấn đề không đủ trụ trì ở đền thờ ở nhật bản
最近、日本の神社では神主が足りなくて困っています

gần đây, ở chùa nhật bản đang có rắc rối về việc không đủ trụ trì

gần đây, ở chùa nhật bản đang có rắc rối về việc không đủ trụ trì
神社は昔から日本の大切な場所ですが、今は働く人が少なくなっています

chùa là địa điểm quan trọng của nhaatr bản từ hồi xưa nhưng bây giờ đã trở nên ít người đi tu

chùa là địa điểm quan trọng của nhaatr bản từ hồi xưa nhưng bây giờ đã trở nên ít người đi tu
そのため、神社は会社のように、いい給料やボーナスを出して神主を募集しています

do đó, đang tuyển trụ trì và đưa ra tiền thưởng và lương cao giống như công ty

do đó, đang tuyển trụ trì và đưa ra tiền thưởng và lương cao giống như công ty
例えば、福岡の菊池神社や目野浜住吉神社では、神主を探すために大きな求人の看板を出しています

ví dụ, ở chùa kikuchi của fukoka và menohamasumiyoshi đang đưa ra bảng thông báo lớn để tìm kiếm trụ trì

ví dụ, ở chùa kikuchi của fukoka và menohamasumiyoshi đang đưa ra bảng thông báo lớn để tìm kiếm trụ trì
神主になるためには、特別な学校を卒業して、2年間の勉強や練習が必要です

để làm trụ trì, phải tốt nghiệp trường đặc biệt và luyện tập và học hỏi trong thời gian hai năm

để làm trụ trì, phải tốt nghiệp trường đặc biệt và luyện tập và học hỏi trong thời gian hai năm
そのため、すぐに働ける人を見つけるのはとても難しいです

do đó để tìm thấy người có thể làm việc ngay lập tức thì rất khó

do đó để tìm thấy người có thể làm việc ngay lập tức thì rất khó
日本には約78,000の神社が有りますが、神主は約21,000人しかいません

ở nhật bản đang có khoảng 78000 cái chùa nhưng trụ trì chỉ có khoảng 21000 người

ở nhật bản đang có khoảng 78000 cái chùa nhưng trụ trì chỉ có khoảng 21000 người
福岡では、神主の数が神社の5分の1しかいません

ở fukuoka là chỉ có 1/5 chùa đang có trụ trì

ở fukuoka là chỉ có 1/5 chùa đang có trụ trì
今の神主は、お祈りだけでなく、SNSやホームページの管理、お客さんの対応、掃除や事務の仕事もします

trụ trì bây giờ là k chỉ cầu nguyện mà còn quản lý trang chủ và sns, và cũng làm dọn dẹp và đáp ứng nhu cầu khách hàng

trụ trì bây giờ là k chỉ cầu nguyện mà còn quản lý trang chủ và sns, và cũng làm dọn dẹp và đáp ứng nhu cầu khách hàng
菊池神社の宮司は、「後継者を見つけるのはとても難しい」と言っています

thầy cúng ở chùa kikuchi nói là tìm thấy người hậu kế thì rất khó

thầy cúng ở chùa kikuchi nói là tìm thấy người hậu kế thì rất khó
でも、女性の神主をアシスタントにするなど、新しい方法で問題を解決しようとしています

nhưng đang giải quyết vấn đề bằng cách mới như là chọn người phụ giúp trụ trì là nữ

nhưng đang giải quyết vấn đề bằng cách mới như là chọn người phụ giúp trụ trì là nữ
日本の神社で神主が足りない問題

Vấn đề thiếu hụt thầy tế tại các đền thờ Nhật Bản

Vấn đề thiếu hụt thầy tế tại các đền thờ Nhật Bản
最近、日本の神社では神主が足りなくて困っています

Gần đây tại các đền thờ của NB đang gặp khó khăn trong việc không đủ thầy tế

Gần đây tại các đền thờ của NB đang gặp khó khăn trong việc không đủ thầy tế
神社は昔から日本の大切な場所ですが、今は働く人が少なくなっています

Đền thờ là một nơi quan trọng của NB từ xa xưa, nhưng hiện nay những người trông coi đang dần ít đi

Đền thờ là một nơi quan trọng của NB từ xa xưa, nhưng hiện nay những người trông coi đang dần ít đi
そのため、神社は会社のように、いい給料やボーナスを出して神主を募集しています

Bởi vì điều này nên đền thờ đang chiêu mộ thêm các thầy tế và đưa ra mức thưởng hoặc lương tốt giống như một công ty

Bởi vì điều này nên đền thờ đang chiêu mộ thêm các thầy tế và đưa ra mức thưởng hoặc lương tốt giống như một công ty
例えば、福岡の菊池神社や目野浜住吉神社では、神主を探すために大きな求人の看板を出しています

Ví dụ như đền Kikuchi hay đền Meinohama Sumiyoshi thuộc Fukuoka đã đưa ra bảng thông báo tuyển dụng lớn để tìm kiếm các thầy tế lẽ

Ví dụ như đền Kikuchi hay đền Meinohama Sumiyoshi thuộc Fukuoka đã đưa ra bảng thông báo tuyển dụng lớn để tìm kiếm các thầy tế lẽ
神主になるためには、特別な学校を卒業して、2年間の勉強や練習が必要です

Để trở thành một thầy tế thì cần phải tốt nghiệp ở một trường học đặc biệt, luyện tập và học tập trong vòng 2 năm

Để trở thành một thầy tế thì cần phải tốt nghiệp ở một trường học đặc biệt, luyện tập và học tập trong vòng 2 năm
そのため、すぐに働ける人を見つけるのはとても難しいです

Vì vậy nên việc tìm được những người có thể làm việc được ngay lập tức là rất khó

Vì vậy nên việc tìm được những người có thể làm việc được ngay lập tức là rất khó
日本には約78,000の神社が有りますが、神主は約21,000人しかいません

NB có khoảng 78 nghìn đền thờ nhưng chỉ có khoảng 21 nghìn thầy tế

NB có khoảng 78 nghìn đền thờ nhưng chỉ có khoảng 21 nghìn thầy tế
福岡では、神主の数が神社の5分の1しかいません

Ở Fukuoka số lượng thầy tế chỉ chiếm 1/5 số đền thờ

Ở Fukuoka số lượng thầy tế chỉ chiếm 1/5 số đền thờ
今の神主は、お祈りだけでなく、SNSやホームページの管理、お客さんの対応、掃除や事務の仕事もします

Ngày nay thầy tế không chỉ cầu nguyện mà còn phải quản lí trang chủ mạng xã hội, hỗ trợ du khách, dọn dẹp hay các công việc văn phòng

Ngày nay thầy tế không chỉ cầu nguyện mà còn phải quản lí trang chủ mạng xã hội, hỗ trợ du khách, dọn dẹp hay các công việc văn phòng
菊池神社の宮司は、「後継者を見つけるのはとても難しい」と言っています

Trụ trì đền thờ Kikuchi cho biết ' việc tìm thấy người kế nghiệm là rất khó'

Trụ trì đền thờ Kikuchi cho biết ' việc tìm thấy người kế nghiệm là rất khó'
でも、女性の神主をアシスタントにするなど、新しい方法で問題を解決しようとしています

Nhưng họ cũng đang cố gắng để giải quyết vấn đề theo cách mới như việc chọn một thầy tế nữ làm phụ tá

Nhưng họ cũng đang cố gắng để giải quyết vấn đề theo cách mới như việc chọn một thầy tế nữ làm phụ tá