モバイルバッテリーをひこうきに持っていくときのちゅうい

Hãy cẩn thận khi mang pin dự phòng lên máy bay.

Hãy cẩn thận khi mang pin dự phòng lên máy bay.
飛行機に 乗るとき、モバイルバッテリーは 手荷物に します

Khi bay, hãy để pin dự phòng trong hành lý xách tay.

Khi bay, hãy để pin dự phòng trong hành lý xách tay.
座席の 上に 置かないで、すぐに 見える ところに 置きます

Đừng để trên ghế, hãy để ở nơi dễ nhìn thấy.

Đừng để trên ghế, hãy để ở nơi dễ nhìn thấy.
日本航空では、荷物に モバイルバッテリーが ありました

Tôi đã tìm thấy một cục pin dự phòng trong hành lý của mình trên chuyến bay của Japan Airlines.

Tôi đã tìm thấy một cục pin dự phòng trong hành lý của mình trên chuyến bay của Japan Airlines.
全日空では、バッテリーが 煙を 出しました

Pin dự phòng của tôi bốc khói trên chuyến bay của All Nippon Airways.

Pin dự phòng của tôi bốc khói trên chuyến bay của All Nippon Airways.
年末年始に 飛行機に 乗るとき、モバイルバッテリーに 気をつけましょう

Hãy cẩn thận với pin dự phòng khi bay trong dịp nghỉ Tết Nguyên đán.

Hãy cẩn thận với pin dự phòng khi bay trong dịp nghỉ Tết Nguyên đán.