災害だけでなく普段も使えるロボットの開発

Phát triển robot có thể được sử dụng không chỉ trong thảm họa mà còn trong cuộc sống hàng ngày

Phát triển robot có thể được sử dụng không chỉ trong thảm họa mà còn trong cuộc sống hàng ngày
今、人間のように歩くロボットが作られています

Robot hiện đang được tạo ra có khả năng đi lại giống con người.

Robot hiện đang được tạo ra có khả năng đi lại giống con người.
しかし、今のロボットは、まだ人の言うことをすぐに全部できるわけではありません

Tuy nhiên, robot hiện tại vẫn chưa thể làm được mọi việc mà con người bảo chúng làm ngay lập tức.

Tuy nhiên, robot hiện tại vẫn chưa thể làm được mọi việc mà con người bảo chúng làm ngay lập tức.
多くのロボットは、工場や介護の仕事など、決まった作業をするために使われています

Nhiều robot được sử dụng để thực hiện các công việc thường ngày, chẳng hạn như trong nhà máy hoặc chăm sóc điều dưỡng.

Nhiều robot được sử dụng để thực hiện các công việc thường ngày, chẳng hạn như trong nhà máy hoặc chăm sóc điều dưỡng.
災害が起きたときに使うロボットもありますが、災害のときだけ使うロボットは、普段は使いません

Có những robot được sử dụng khi thảm họa xảy ra, nhưng những robot chỉ được sử dụng trong thảm họa lại không được sử dụng thường xuyên.

Có những robot được sử dụng khi thảm họa xảy ra, nhưng những robot chỉ được sử dụng trong thảm họa lại không được sử dụng thường xuyên.
そのため、お金がかかってしまいます

Vì thế tốn tiền

Vì thế tốn tiền
だから、普段も災害のときも使えるロボットが必要です

Đó là lý do tại sao chúng ta cần những robot có thể được sử dụng cả trong cuộc sống hàng ngày và trong thời điểm xảy ra thảm họa.

Đó là lý do tại sao chúng ta cần những robot có thể được sử dụng cả trong cuộc sống hàng ngày và trong thời điểm xảy ra thảm họa.
このようなロボットを「フェーズフリーロボット」と言います

Loại robot này được gọi là ”robot không pha”.

Loại robot này được gọi là ”robot không pha”.
早稲田大学や三菱電機、清水建設は、フェーズフリーロボットの研究を始めました

Đại học Waseda, Mitsubishi Electric và Tập đoàn Shimizu đã bắt đầu nghiên cứu robot không pha.

Đại học Waseda, Mitsubishi Electric và Tập đoàn Shimizu đã bắt đầu nghiên cứu robot không pha.
普段の生活でも、災害のときでも使えるロボットを作ろうとしています

Chúng tôi đang cố gắng tạo ra một robot có thể được sử dụng cả trong cuộc sống hàng ngày và trong các thảm họa.

Chúng tôi đang cố gắng tạo ra một robot có thể được sử dụng cả trong cuộc sống hàng ngày và trong các thảm họa.
フェーズフリーという考え方は、普段使うものに災害のときにも役に立つ機能をつけることです

Khái niệm không pha là bổ sung các chức năng có thể hữu ích trong trường hợp xảy ra thảm họa vào những thứ chúng ta sử dụng hàng ngày.

Khái niệm không pha là bổ sung các chức năng có thể hữu ích trong trường hợp xảy ra thảm họa vào những thứ chúng ta sử dụng hàng ngày.
この研究グループは、2027年までにフェーズフリーロボットを実際に使えるようにしたいと考えています

Nhóm nghiên cứu hy vọng sẽ có robot không pha được sử dụng thực tế vào năm 2027.

Nhóm nghiên cứu hy vọng sẽ có robot không pha được sử dụng thực tế vào năm 2027.
研究が終わる前にも、少しずつ社会で使っていく予定です

Ngay cả trước khi nghiên cứu kết thúc, chúng tôi dự định sẽ sử dụng nó từng chút một trong xã hội.

Ngay cả trước khi nghiên cứu kết thúc, chúng tôi dự định sẽ sử dụng nó từng chút một trong xã hội.