中国で日本語のテスト 学生はしんぱいしています

Nhiều học sinh ở Trung Quốc lo lắng khi bài kiểm tra tiếng Nhật.

Nhiều học sinh ở Trung Quốc lo lắng khi bài kiểm tra tiếng Nhật.
中国でこの前の日曜日、日本語能力試験がありました

Ở Trung Quốc thì Chủ Nhật vài ngày trước có kì thi tiếng Nhật.

Ở Trung Quốc thì Chủ Nhật vài ngày trước có kì thi tiếng Nhật.
この試験は、世界の以上の国で行っています

Kì thi này được tổ chức ở rất nhiều nơi trên thế giới.

Kì thi này được tổ chức ở rất nhiều nơi trên thế giới.
日本に留学したい人などが受けます

Ở Nhật Bản thì những người như du học sinh cũng tham gia.

Ở Nhật Bản thì những người như du học sinh cũng tham gia.
中国では、受ける人がいちばん多くて、最近は増えています

Ở Trung Quốc là nơi có số người tham gia đông nhất, dạo gần đây vẫn đang tăng lên.

Ở Trung Quốc là nơi có số người tham gia đông nhất, dạo gần đây vẫn đang tăng lên.
しかし、今、日本と中国の関係が悪いことから、試験を受けないという人が中国のSNSに書いていました

Thế nhưng, hiện tại vì mối quan hệ giữa Trung Quốc và Nhật Bản đang rất xấu. Những người không tham gia kì thi này đã đăng lên mạng xã hội của Trung Quốc như thế này.

Thế nhưng, hiện tại vì mối quan hệ giữa Trung Quốc và Nhật Bản đang rất xấu. Những người không tham gia kì thi này đã đăng lên mạng xã hội của Trung Quốc như thế này.
試験を受けた人は「これからどうなるかわかりませんが、今は試験に集中したいです

Những người tham gia kì thi ơi tương lai ngày mai thì không biết trước nhưng, hãy tập trung cho bài thi này nhé.

Những người tham gia kì thi ơi tương lai ngày mai thì không biết trước nhưng, hãy tập trung cho bài thi này nhé.
国を信じます」と話しました

Hãy tin tưởng vào đất nước.

Hãy tin tưởng vào đất nước.
別の人は「最近のニュースを見て、留学するのが難しくなっていると思います」と話していました

Những người khác thì xem báo mạng gần đây và nói về chuyện du học khó khăn hơn.

Những người khác thì xem báo mạng gần đây và nói về chuyện du học khó khăn hơn.