すりかえた財布

Hoán đổi chiếc ví

Hoán đổi chiếc ví
昔、佐渡の大崎村に甚兵衛さんという男の人がいました

Ngày xửa ngày xưa,ở làng Osaki,sado có 1 người đàn ông tên là Jimbei

Ngày xửa ngày xưa,ở làng Osaki,sado có 1 người đàn ông tên là Jimbei
炭を作って売る仕事をしていました

Công việc anh ta làm hằng ngày chính là làm và bán than củi.

Công việc anh ta làm hằng ngày chính là làm và bán than củi.
ある秋の日、甚兵衛さんは港に炭を売りに行きました

vào một ngày mùa thu, Jinbei đi bán than củi ở cảng

vào một ngày mùa thu, Jinbei đi bán than củi ở cảng
大阪から来た船の船長が、甚兵衛さんに「山の話を聞かせてください」と言いました

Thuyền trưởng của những con tàu đến từ Osaka đã nói với Jinbei rằng Hãy kể cho tôi nghe về câu chuyện của những ngọn núi đi

Thuyền trưởng của những con tàu đến từ Osaka đã nói với Jinbei rằng Hãy kể cho tôi nghe về câu chuyện của những ngọn núi đi
2人はお酒を飲みながら話しをして、酔って寝てしまいました

Hai người họ vừa uống rượu vừa trò chuyện, họ say khướt và ngủ thiếp đi

Hai người họ vừa uống rượu vừa trò chuyện, họ say khướt và ngủ thiếp đi
船長は目が覚めると、船に戻りました

Khi thuyền trưởng tỉnh giấc ông đã trở lại con tàu của mình.

Khi thuyền trưởng tỉnh giấc ông đã trở lại con tàu của mình.
そのとき、間違えて甚兵衛さんの財布を持って行きました

Khi đó, ông đã lấy nhầm chiếc ví của jinbei mang đi

Khi đó, ông đã lấy nhầm chiếc ví của jinbei mang đi
甚兵衛さんは船長の財布を持って帰りました

Jinbei thì mang nhầm chiếc ví của thuyền trưởng trở về nhà

Jinbei thì mang nhầm chiếc ví của thuyền trưởng trở về nhà
家に帰って財布を開けると、たくさんの小判が入っていました

Khi về đến nhà và mở chiếc ví ra, có rất nhiều đồng xu bên trong đó.

Khi về đến nhà và mở chiếc ví ra, có rất nhiều đồng xu bên trong đó.
船長の財布と間違えたことに気がつきました
3年後、船長が港に帰ってきました
船長は「この財布のおかげで、いいことばかり起こりました
ぜひ、2人の財布を交換しましょう」と言いました
甚兵衛さんは自分の財布と船長の財布を交換しました
船長の財布のおかげで、甚兵衛さんは困ることがなくなりました