nhà; nhà cửa; gia đình; gia tộc; nhà; nhà cửa; chỗ ở; gia đình; gia tộc; hộ gia đình; các thành viên trong gia đình; tước hiệu tôn xưng cho quan chức cao cấp hoặc gia tộc
夜
ban tối; buổi tối; đêm; tối; đêm; tối; ban đêm
屋
tòa nhà để ở; nhà ở; nhà cửa; mái nhà; chỉ người hoặc cửa hàng buôn bán thứ gì đó; chỉ người nào đó có đặc điểm tính cách nào đó; chỉ người chuyên về lĩnh vực nào đó hoặc có kỹ năng nổi bật; dùng làm tên hiệu của các gia đình kinh doanh buôn bán; dùng làm tên hiệu của diễn viên; bút danh của nhà văn; v.v.
嫌
không thích; ghét; khó chịu; không đâu; ôi không
八
tám; thứ tám
野
cánh đồng; ruộng đồng; ruộng đất; cánh đồng; đồng bằng; giống như 'no'; tiền tố dùng trong các từ ghép để chỉ cánh đồng hoặc khu vực hoang dã; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; phe đối lập; ngoài chính phủ; đời sống dân sự; hoang dã; tự nhiên; nguyên sơ; mộc mạc; thô lỗ; thô kệch; chưa gọt giũa; trần trụi; thô; không kiểm soát; lĩnh vực; phạm vi; tầm; sân đấu; nội dã; tỉnh shimotsuke
矢
mũi tên
也
trợ từ chủ yếu dùng trong hán văn; đặt ở cuối câu; biểu thị sự khẳng định
厭
khó chịu; không dể chịu; đáng ghét; không ưa thích; miễn cưỡng
冶
sự nấu chảy; sự tan chảy; rèn luyện nhân cách; làm tan chảy trái tim ai đó