Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

文

câu; văn chương; văn tự; văn bản; tài liệu; sách; tác phẩm văn học; thư từ; lời nhắn; thư tín; việc học; học vấn; đặc biệt là hán học; thơ chữ hán; thơ đường; hoa văn; họa tiết; đường nét trên bề mặt; cách nói bóng gió; sắc thái; cách diễn đạt tinh tế; sự phức tạp; uẩn khúc; những thăng trầm của cuộc đời hay xã hội; kiểu dệt chéo; vải lụa dệt hoa văn

あや

wow; whoa; thay đổi công nghệ; biến đổi kỹ thuật; sự biến động tạm thời của giá thị trường

漢

man among men; man's man; tộc aya; một gia tộc nhập cư cổ đại vào nhật bản từ bán đảo triều tiên hoặc trung quốc; tên gọi cổ của triều tiên hoặc trung quốc; các vùng đất nước ngoài nói chung; có nguồn gốc từ triều tiên; trung quốc hoặc hải ngoại; viết tắt của kara-ori; gấm lụa kiểu trung hoa; sông hán; con sông ở trung quốc; nhà hán; triều đại trung quốc cổ đại; trung quốc; tiếng trung; người trung quốc; gã; tên; hán tử; ngân hà; dòng sông trên trời; thục hán; một trong thời tam quốc; các quốc gia lịch sử khác nhau của trung quốc

Gợi ý

Xem thêm

あやふや

không rõ ràng; mờ nhạt; phân vân; không chắc chắn; quanh co; mơ hồ; lòng vòng; vòng quanh; mập mờ; sự phân vân; sự không chắc chắn

あやす

nâng niu; nựng; dỗ dành; ru

あやかし

hải quái; hải yêu; yêu quái biển; sự kỳ quái; sự quỷ quái; sự ma quái; mặt nạ ayakashi; cá ép; đồ ngốc; kẻ ngốc; kẻ khờ; nhu nhược; mềm yếu; yếu ớt; mơ hồ; không rõ ràng

あやめる

/wu:nd/; vết thương; thương tích; vết băm; vết chém; điều làm tổn thương; điều xúc phạm; nỗi đau thương; mối hận tình; làm bị thương; làm tổn thương; chạm đến; xúc phạm; tội giết người; tội ám sát; la ó om sòm; ; mà không bị làm sao; tất cả điều bí mật bị lộ; vụ âm mưu đã bị khám phá; giết; ám sát; tàn sát; làm hư; làm hỏng; làm sai

ああやって

giống như vậy; kiểu vậy

Chi tiết từ

文

「もん ぶん あや ふみ」
danh từ
câu
văn chương
văn tự.
văn chương
văn tự.
văn bản; tài liệu; sách; tác phẩm văn học
Mazii Dict
Ví dụ:
 あa いi まma いiぶん文bun
Câu văn không rõ nghĩa
ぶんだん文壇bundan にniう打u ってtteで出de るru
Bắt đầu sự nghiệp văn chương/ bước vào văn đàn .
ぶん文bun をwoつく作tsuku るru
sáng tác văn chương .
 サsa ミmi ットtto のnoさいしゅうび最終日saishuubi にniはっぴょう発表happyou さsa れre るruよてい予定yotei のnoせいめいぶん声明文seimeibun
Thông báo dự định phát biểu vào ngày cuối cùng của hội nghị thượng đỉnh.
いにしえ古inishie のnoふみ文fumi をwoひもと紐解himoto くku 。.
Lật mở những trang văn bản cổ.
かのじょ彼女kanojo はhaてがみ手紙tegami にniふみこう文香fumikou をwoしの忍shino ばba せse たta 。.
Cô ấy đã lén đặt một túi thơm vào bức thư.
かれ彼kare はhaす好su きki なnaひと人hito にniふみ文fumi をwoつ付tsu けke たta 。.
Anh ấy lén gửi thư tình cho người mình thích.
ふみ文fumi のnoみち道michi にniはげ励hage むmu 。.
Nỗ lực trên con đường học vấn.
ふみ文fumi をwoよ詠yo むmu 。.
Ngâm thơ chữ Hán.
もくめ木目mokume のnoあや文aya がgaうつく美utsuku しshi いi 。.
Hoa văn của vân gỗ thật đẹp.
ことば言葉kotoba のnoあや文aya をwoかい解kai すsu るru 。.
Hiểu được những sắc thái tinh tế trong lời nói.
じんせい人生jinsei のnoあや文aya はhaはか計haka りriし知shi れre なna いi 。.
Những uẩn khúc của cuộc đời là không thể lường trước được.
あや文aya をwoお織o りriだ出da すsu 。.
Dệt nên những họa tiết trên vải.