Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

唄方

ca sĩ; nghệ sĩ hòa ca với đàn shamisen

泡沫

bọt nổi trên bề mặt chất lỏng; chóng tàn; ngắn ngủi; phù du

うたかた

phù du; sớm chết; chóng tàn; sớm nở tối tàn; ngắn ngủi; nhất thời; chóng tàn; tạm thời; thoáng qua; nhanh; vội vàng; ở thời gian ngắn; nốt đệm; khách ở lại thời gian ngắn; khách trọ ngắn ngày

Gợi ý

Xem thêm

戦う

chiến đấu; chọi; đánh nhau; giao chiến; chiến đấu chống lại; tranh

片歌

ca dao katauta

闘う

chiến đấu; đấu tranh

片方

một hướng; một chiều; một chiếc; một bên

かたかた

lách cách; lóc cóc; loảng xoảng; tiếng lách cách; tiếng lóc cóc; tiếng loảng xoảng

Chi tiết từ

唄方

「うたかた」
danh từ
ca sĩ, nghệ sĩ hòa ca với đàn shamisen
Mazii Dict
Ví dụ:
うたかた唄方utakata のnoかのじょ彼女kanojo はha 、,しゃみせん三味線shamisen のnoおんしょく音色onshoku にniあ合a わwa せse てteうつく美utsuku しshi いi メme ロro ディdei をwoうた歌uta いiあ上a げge まma しshi たta 。.
Cô ca sĩ đã cất lên một giai điệu tuyệt đẹp, hòa quyện cùng âm thanh trầm bổng của đàn shamisen.