Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

疑う

hiềm; hồ nghi; nghi ngờ; thắc mắc

Gợi ý

Xem thêm

目を疑う

không tin vào mắt mình

耳を疑う

không dám chắc những gì đã nghe thấy

違う

khác; khác nhau; không giống; trái ngược; không phù hợp; lầm lẫn; sai

うるさがた

tính dễ chán; sự khó tính; sự khó chiều; tính cảnh vẻ; sự kén cá chọn canh; sự bắt bẻ; sự chê trách; sự bới móc

どうけがた

người hay nói đùa; người hay pha trò; anh hề

Chi tiết từ

疑う

「うたがう」
hiềm
hồ nghi
nghi ngờ; thắc mắc
Mazii Dict
Ví dụ:
今シーズンの鹿島アントラーズの優勝を疑う人はいない。
Không có ai nghi ngờ về chiến thắng của đội Kashima Antler mùa bóng này.
わたし私watashi はhaかれ彼kare がgaく来ku るru かka どdo うu かka をwoうたが疑utaga ってtte いi るru 。.
Tôi thắc mắc không hiểu anh ta có đến hay không.
FBIは彼が米国海軍の秘密をソ連に売ったのではないかと疑っている。
FBI nghi ngờ liệu anh ta có bán bí mật của hải quân Hoa Kỳ cho Liên Xô hay không.