Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

疎い

vô tư; không vụ lợi; xa ; xa xôi ; xa lạ; không thân mật; lạ lẫm; ít biết; lạc hậu; thiếu hiểu biết; thiếu kiến thức

Gợi ý

Xem thêm

どうという事はない

không có gì cả

どうという事もない

không có vấn đề gì

うとうとしい

không thân mật; không thân thiện; cừu địch; bất lợi; không thuận lợi

うとうと

lơ mơ; mơ màng; gà gật; ngủ gà ngủ gật; ngủ gật; sự lơ mơ; sự mơ màng; sự ngủ gật

何という

làm thế nào

Chi tiết từ

疎い

「うとい」
tính từ đuôi i
vô tư; không vụ lợi
xa (trong quan hệ họ hàng); xa xôi (về không gian hoặc thời gian); xa lạ; không thân mật; lạ lẫm; ít biết; lạc hậu; thiếu hiểu biết; thiếu kiến thức
Mazii Dict
Ví dụ:
うと疎uto いiあい愛ai
Tình yêu không vụ lợi
 そso のnoむかんしん無関心mukanshin なna ((うと疎uto いi ))じゅうぎょういん従業員juugyouin はhaかいぎ会議kaigi のnoさいちゅう最中saichuu にniえ絵e をwoえが描ega いi てte いi たta
Những người công nhân vô tư kia đã vẽ tranh trong suốt buổi họp
せじょう世情sejou にniうと疎uto くku なna らra なna いi よyo うuどりょく努力doryoku しshi てte いi るru 。.
cố gắng để theo kịp tình hình tế giới
がいこうせいさく外交政策gaikouseisaku にniうと疎uto いiひと人hito
người thiếu kiến thức về chính sách ngoại giao
 ((ひと人hito )) にni とto ってtteうと疎uto いiぶんや分野bun'ya でde あa るru
đối với (ai đó), đây là lĩnh vực hoàn toàn lạ lẫm