Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

美しい

đẹp đẽ; đẹp; ưa nhìn; có duyên; xinh; diễm; mỹ; mỹ lệ; thích mắt; tươi đẹp; xinh đẹp; uyển

麗しい

đẹp; kiều diễm; yêu kiều; xinh đẹp

Gợi ý

Xem thêm

みめうるわしい

đẹp; đẹp trai; có vẻ tốt; có vẻ phúc hậu; hội chợ; chợ phiên; day; hội chợ phù hoa; phải; đúng; hợp lý; không thiên vị; công bằng; ngay thẳng; thẳng thắn; không gian lận; khá; khá tốt; đầy hứa hẹn; thuận lợi; thông đồng bén giọt; đẹp; nhiều; thừa thãi; khá lớn; có vẻ đúng; có vẻ xuôi tai; khéo; vàng hoe; trong sạch; bid; cuộc giao tranh không bên nào ở thế lợi hơn bên nào; cuộc giao tranh với lực lượng cân bằng không ai chấp ai; kha khá; tàm tạm; trúng; tốt; lịch sự; lễ phép; vào bản sạch; trở nên đẹp; viết vào bản sạch; viết lại cho sạch; ghép vào bằng mặt; ghép cho phẳng; ghép cho đều; đẹp; hay; tốt; tốt đẹp

麗しい情景

phong cảnh hữu tình

見目麗しい

hình thức xinh đẹp

うるめいわし

cá trích

しょうわる

xấu tính; khó chịu; hay càu nhàu; hay cáu bẳn; hay gắt gỏng; tính không bền lòng; tính thiếu kiên nhẫn; tính không kiên định; tính hay thay đổi; tính không chung thu

Chi tiết từ

美しい

「うつくしい うるわしい」
tính từ đuôi i
đẹp đẽ
đẹp; ưa nhìn; có duyên; xinh
diễm
mỹ
mỹ lệ
thích mắt
Mazii Dict
Ví dụ:
うつく美utsuku しshi いi もmo のno にni つtsu いi てteかんが考kanga えe るru とto きki 、,わたし私watashi はhaみ見mi つtsu めme てteかんしん感心kanshin すsu るru こko とtoいがい以外igai にni はhaじぶん自分jibun にni はhaなに何nani もmo すsu るru こko とto がga なna いi とto いi うu こko とto がga わwa かka ったtta のno だda 。.
Khi tôi xem xét những điều đẹp đẽ, tôi thấy rằng tôi không có gì để làmnhưng để ngắm nhìn và ngưỡng mộ.
うつく美utsuku しshi いiおんな女onna のnoこ子ko がgaぼく僕boku のnoとなり隣tonari にniすわ座suwa ったtta 。.
Một cô gái xinh đẹp ngồi cạnh tôi.
あき秋aki のno そso こko のnoけしき景色keshiki はhaこうよう紅葉kouyou でdeうつく美utsuku しshi いi
Cảnh vật mùa thu thật là đẹp bởi với màu lá vàng
うつく美utsuku しshi いi もmo のno がgaこうか高価kouka なna のno でde はha なna くku てte 、,こうか高価kouka なna もmo のno がgaうつく美utsuku しshi いi のno だda 。.
Không phải những thứ đẹp đẽ đắt tiền mà là những thứ đắt tiềnxinh đẹp.
まち街machi でde はhaよる夜yoru のno スsu カka イi ラra イi ンn がgaうつく美utsuku しshi いi
Ở thị trấn này bóng đồi núi in trên nền trời vào buổi tối rất đẹp
 そso のnoかいがんぞ海岸沿kaiganzo いi のnoどうろ道路douro はhaうつく美utsuku しshi いi
Con đường trải dọc bờ biển thật là đẹp
うつく美utsuku しshi いiいなか田舎inaka とto はhaはんたい反対hantai にni 、,としん都心toshin にni はha とto てte もmo がga っかkka りri しshi たta
Trái với vẻ tươi đẹp của vùng nông thôn, những thành phố thật đáng thất vọng.
うつく美utsuku しshi いiてんねんしげん天然資源tennenshigen がga あa るru
có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú/nguồn tài nguyên tự nhiên tươi đẹp .
うつく美utsuku しshi いiじょせい女性josei がgaわたし私watashi のnoいちれつまえ一列前ichiretsumae にniすわ座suwa ってtte いi たta 。.
Một người phụ nữ xinh đẹp đã ngồi một hàng trước mặt tôi.