Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

日

mặt trời; ngày; ngày; đơn vị đếm ngày

家

nhà; nhà cửa; gia đình; gia tộc; nhà; nhà cửa; chỗ ở; gia đình; gia tộc; hộ gia đình; các thành viên trong gia đình; tước hiệu tôn xưng cho quan chức cao cấp hoặc gia tộc

化

hành động làm một cái gì đó

彼

anh ta; gã; hắn; nó; ông ấy; ông ta; tên ấy; cái đó; cái kia; đó; kia; cái đã đề cập ở trên; cái này cái nọ; chuyện này chuyện kia; chỗ đó; đằng kia; việc đó; chuyện đó; người đó; người kia; anh; chị; bạn

下

dưới; phía dưới; bên dưới; phần dưới; phần sau; tập sau; dưới một trạng thái hoặc điều kiện nhất định; trong một phạm vi nhất định; phần dưới; hướng đi xuống; phần sau; phần tiếp theo; bên dưới; thứ hạng thấp; mức độ thấp; địa vị xã hội thấp; dưới ảnh hưởng của; dưới sự kiểm soát của; thuộc thẩm quyền của; dưới quyền chỉ huy của; cấp dưới của; hậu tố tôn kính dùng sau chức danh của người có địa vị cao; hậu tố dùng sau tên trong thư từ để thể hiện sự tôn trọng; di chuyển từ trên xuống dưới; đi xuống; rơi; đi từ thủ đô về các tỉnh; đi về phía nam; ban cho; ban tặng; treo lơ lửng; rủ xuống; được treo; giảm; rơi; hạ xuống; lùi lại; rút lui; nghỉ hưu; di chuyển về phía nam; phần dưới; gốc; chân; bên cạnh ai đó; cùng với ai đó; gần ai đó; dưới sự cai trị của ai đó; dưới sự giám sát của ai đó; dưới một quy định; trong tình trạng; chỉ với một

夏

mùa hè; mùa hạ; hạ; nhà hạ; mùa hè

個

cái; chiếc; cá nhân

歌

bài hát

火

lửa

科

khoa; khóa; họ; điệu bộ lả lơi; cử chỉ lăng nhăng; vẻ quyến rũ; sự làm dáng; cây đoạn; cây bồ đề; lỗi lầm; sai sót; sai lầm; hành vi đáng trách; tội lỗi; tội ác; hành vi phạm pháp; tội trạng; khuyết điểm; thiếu sót; nhược điểm

可

có thể; khả; chấp nhận; được phép

華

ra hoa; cánh hoa; hoa; bông hoa; rực rỡ; lộng lẫy; hào nhoáng; tráng lệ; sự huy hoàng; vẻ rạng rỡ; vinh quang; tinh hoa; phần ưu tú nhất; sự xuất sắc; phấn trắng; phấn trang điểm; trung hoa; trung quốc; thuộc về trung quốc; lễ mừng thọ 60 tuổi; hoa giáp; lục thập nhất tuế

香

mùi; mùi thơm; hương thơm; hương; hương thơm; mùi thơm; hương vị; mùi; hương; nhang; quân hương; quân hương xa

加

sự cộng vào; sự thêm vào; sự tăng lên; tên viết tắt của canada; california

課

bài; khoa; phòng; ban

ヶ

một ký tự được sử dụng tương đương với các từ chỉ số lượng hoặc đếm

也

trợ từ chủ yếu dùng trong hán văn; đặt ở cuối câu; biểu thị sự khẳng định

鹿

các loài thuộc họ hươu nai; hươu sao; con hươu; con nai; thịt hươu; thịt nai; con hươu; con hươu; động vật thuộc họ hươu nai; ngai vàng; quyền lực đế vương; thú rừng; muông thú; việc săn lợn rừng; việc săn hươu

過

thặng dư; thừa-; hơn

果

trái cây; kết quả sinh ra từ nguyên nhân; kết quả từ hành động trong quá khứ; báo ứng; trạng thái giác ngộ đạt được sau quá trình tu hành; hậu tố đếm số trái cây; tiến độ; khối lượng công việc hoàn thành; phần ruộng được giao để cấy hoặc gặt; mục tiêu; đích đến; kết thúc; giới hạn; tận cùng; kết quả

河

sông; dòng sông

佳

đẹp; tốt; tuyệt vời

架

giá treo đồ vật; cái giá để đồ vật; giá phơi lúa; khung gỗ treo đồ; rui; thanh rui; thanh xà dọc đỡ mái

蚊

con muỗi; muỗi

荷

chuyến hàng; hành lý

価

giá trị; giá cả; đáng giá; hóa trị; số điện tích của một ion; số nhóm hydroxyl trong một phân tử rượu; số giá trị của một hàm ứng với mỗi giá trị của biến số

禍

bệnh về xã hội giải trí; điều ác; tai ương; tai họa; vận rủi; tai họa bất ngờ; tai ương; vận hạn; điều ác

借

sự vay mượn

菓

hoa quả

箇

lượng từ dùng để đếm vật; phần; mục..

乎

dấu hỏi

戈

mâu

顆

khớp nối xương; từ dùng để đếm các loại ngũ cốc như trái cây; đá; ..

寡

goá phụ

Gợi ý

Xem thêm

かかあ天下

sư tử hà đông

か否か

có hoặc không

かっか

nóng bỏng; cháy đỏ

かなにか

hay gì đó

かあかあ

cạc cạc

Chi tiết từ

日

「ひ にち んち か ち び ぴ」
danh từ
mặt trời
ngày
mặt trời
ngày
ngày
ngày; đơn vị đếm ngày
Mazii Dict
Ví dụ:
ひかげ日陰hikage にni いi なna さsa いi 。.
Giữ trong bóng râm.
げつよう月曜getsuyou にniけっこんしき結婚式kekkonshiki をwoあ挙a げge れre ばba おoかねも金持kanemo ちchi にni なna りri 、,かよう火曜kayou はhaけんこう健康kenkou にni なna りri 、,すいよう水曜suiyou はhaしゅう週shuu のno 一番良  いiちばんよいひ日chiban'yoihi 。.もくよう木曜mokuyou はhaじゅなん受難junan のnoひ日hi 、,きんよう金曜kin'you はhaそん損son をwo しshi 、,どよう土曜doyou はhaなに何nani のnoうん運un にni もmoめぐ恵megu まma れre なna いiひ日hi 。.
Nếu lễ cưới vào ngày thứ hai thì sẽ trở nên giàu có, ngày thứ ba sẽ được khoẻ mạnh, thứ tư là ngày tốt nhất trong tuần. Thứ năm là ngày gặp hoạn nạn, thứ sáu là ngày bị thiệt hại, thứ bảy là ngày không gặp vận may
きた来kita るruひ日hi もmoく来ku るruひ日hi もmoゆき雪yuki がgaふ降fu ってtte いi るru 。.
Tuyết rơi ngày này qua ngày khác.
 そso のnoひ日hi はhaてんきせいろう天気晴朗tenkiseirou 、,じょうくう上空joukuu にni はhaくもひと雲一kumohito つtsu なna かka ったtta 。.
Ngày trời sáng, cũng không có mây ở trên.
いしゃ医者isha はha 、,はは母haha がga もmo うu 33にちかんね日間寝nichikanne てte いi るruほう方hou がga よyo いi とtoちゅうこく忠告chuukoku しshi たta 。.
Bác sĩ khuyên mẹ tôi nên nằm trên giường thêm ba ngày nữa.
あわ慌awa てte なna くku てteよ良yo いi でde すsu よyo 。. そso のno こko とto をwo じji っくkku りriかんが考kanga えe るru にni はha 22 、, 33にちひつよう日必要nichihitsuyou でde しょsho うu 。.
Hãy dành thời gian của bạn. Tôi biết bạn cần một vài ngày để suy ngẫm về điều đó.
 あa なna たta にni ほho んn のno 33にち日nichi しshi かka かka かka らra なna いi こko とto がgaわたし私watashi にni はha 33しゅうかん週間shuukan かka かka りri まma すsu 。.
Những gì bạn chỉ mất ba ngày, tôi mất ba tuần.
なんにち何日nannichi もmoあめ雨ame がgaふ降fu りriつづ続tsuzu いi てte いi るru 。.
Trời đã mưa liên tiếp trong nhiều ngày rồi.
いしゃ医者isha はha 、,はは母haha がga もmo うu 33にちかんね日間寝nichikanne てte いi るruほう方hou がga よyo いi とtoちゅうこく忠告chuukoku しshi たta 。.
Bác sĩ khuyên mẹ tôi nên nằm trên giường thêm ba ngày nữa.
あわ慌awa てte なna くku てteよ良yo いi でde すsu よyo 。. そso のno こko とto をwo じji っくkku りriかんが考kanga えe るru にni はha 22 、, 33にちひつよう日必要nichihitsuyou でde しょsho うu 。.
Hãy dành thời gian của bạn. Tôi biết bạn cần một vài ngày để suy ngẫm về điều đó.
 あa なna たta にni ほho んn のno 33にち日nichi しshi かka かka かka らra なna いi こko とto がgaわたし私watashi にni はha 33しゅうかん週間shuukan かka かka りri まma すsu 。.
Những gì bạn chỉ mất ba ngày, tôi mất ba tuần.