Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

神

thần; thần bí; chúa; linh hồn; thần linh; vị thần; thần; thần linh; thiêng liêng

噛む

cắn; nhai; nghiến; chảy xiết; va mạnh; ăn khớp với nhau; có liên quan đến; la mắng; ép buộc; lỡ lời; nói không trơn tru; lắp bắp

家務

công việc nhà

咬む

cắn; nhai; gặm

擤む

xì mũi

Gợi ý

Xem thêm

むかむか

cơn giận; tức; tức tối

縮かむ

co lại

鼻をかむ

hỉ mũi

皮かむり

hẹp bao quy đầu

やっかむ

ghen tuông; ghen tị

Chi tiết từ

神

「み かん じん かむ しん かみ」
danh từ
thần
thần bí.
thần
chúa
thần
linh hồn; thần linh; vị thần (dùng làm hậu tố trong các từ ghép như 'yamatsumi' hay 'watatsumi')
Mazii Dict
Ví dụ:
 そso のnoやまおく山奥yamaoku にni はha 、,かみ神々kami がgaみがす住migasu むmuしんきょう神境shinkyou がga あa るru とto 言  いiいつた伝itsuta えe らra れre てte いi るru 。.
Người ta truyền rằng nơi sâu trong núi ấy là vùng đất thần thánh – nơi các vị thần cư ngụ.
 おoてら寺tera はhaほとけさま仏様hotokesama をwo 、,じんじゃ神社jinja はhaしんとう神道shintou のnoかみさま神様kamisama をwoまつ祭matsu ってtte いi るruばしょ場所basho でde すsu 。.
Chùa là nơi để cúng phật và đền là nơi để cúng thần.
にほん日本nihon のnoかみがみ神々kamigami はha 、,しんべつ神別shinbetsu にni よyo ってtteさまざま様々samazama なnaしゅるい種類shurui にniぶんるい分類bunrui さsa れre るru 。.
Các vị thần của Nhật Bản được phân loại thành nhiều nhóm khác nhau theo hệ thống phân loại thần linh.
しんぴてき神秘的shinpiteki なnaこすい湖水kosui
Nước hồ (nước ao hồ) thần bí
ぶっきょう仏教bukkyou とto とto もmo にniとらいじん渡来神toraijin もmo 日本  にniほんにつた伝honnitsuta わwa ったtta 。.
Cùng với Phật giáo, các vị thần du nhập cũng được truyền vào Nhật Bản.
かみ神kami よyo 、,わ我wa がgaこえ声koe をwo 聞  きkiきたま給kitama えe 。.
Chúa ơi, hãy nghe tôi!
かみ神kami はhaみずか自mizuka らraたす助tasu くku るruしゃ者sha をwoたす助tasu くku 。.
Chúa sẽ giúp những ai biết tự giúp bản thân mình.
かみ神kami かka らraつか遣tsuka わwa さsa れre たta ヨyo ハha ネne とto いi うuひと人hito がgaあらわ現arawa れre たta 。.
Có một người được Chúa sai đến; tên anh ấy là John.
 そso のnoやまおく山奥yamaoku にni はha 、,かみ神々kami がgaみがす住migasu むmuしんきょう神境shinkyou がga あa るru とto 言  いiいつた伝itsuta えe らra れre てte いi るru 。.
Người ta truyền rằng nơi sâu trong núi ấy là vùng đất thần thánh – nơi các vị thần cư ngụ.
しょうじき正直shoujiki のnoあたま頭atama にniかみやど神宿kamiyado るru 。.
Một người lương thiện là công việc cao quý nhất của Đức Chúa Trời.
 おoせんまい洗米senmai をwoかみだな神棚kamidana にniそな供sona えe まma すsu 。.
Tôi dâng gạo đã vo lên bàn thờ thần.
わたつみ海神watatsumi のnoみや宮miya をwoおとず訪otozu れre るru 。.
Ghé thăm cung điện của Hải thần (vị thần biển).
かんぬし神主kannushi さsa んn がgaじんじゃ神社jinja でdeまつ祭matsu りri のnoじゅんび準備junbi をwo しshi てte いi まma すsu 。.
Trụ trì đền Thần đạo đang chuẩn bị cho lễ hội tại đền.
かむ神kamu さsa ぶbu るruやま山yama 。.
Ngọn núi mang vẻ thiêng liêng.