Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

唐芋

khoai lang

からいも

cây khoai lang

唐薯

cây khoai lang; khoai lang; khoai tây; khoai môn

Gợi ý

Xem thêm

唐桃

cây mơ nhật bản; cây đào trung quốc

かもい

lanhtô; rầm đỡ

もらいもの

sự ban cho; sự cho; sự tặng; quà tặng; quà biếu; tài; thiên tài; năng khiếu; tặng; biếu; cho; ban cho; phú cho

ものもらい

mắt nổi mụn lẹo; nổi mụt lẹo

からくも

công khai; rõ ràng; rỗng không; trơ trụi; nghèo nàn; vừa mới; vừa đủ; chật hẹp; hẹp hòi; kỹ lưỡng; tỉ mỉ; từng ly từng tí; suýt; suýt nữa

Chi tiết từ

唐芋

「からいも とういも」
danh từ
khoai lang
khoai lang
Mazii Dict
Ví dụ:
とういも唐芋touimo はha 、,あま甘ama みmi がgaつよ強tsuyo くku 、,や焼ya きkiいも芋imo やyaてん天ten ぷpu らra なna どdo にniつか使tsuka わwa れre るru こko とto がgaおお多oo いi でde すsu 。.
Khoai lang có vị ngọt đậm và thường được dùng để làm khoai nướng hoặc tempura.