Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

がれ

đất đá vụn

Gợi ý

Xem thêm

がれ場

nơi đá vụn chất thành đống

末枯れる

chết khô; héo úa; tàn; qua thời kỳ nở rộ; già đi; suy yếu; mất đi sức sống thanh xuân; xế bóng; cũ kỹ; sờn cũ; bạc màu; trông tơi tả; cháy hết; tàn

気がそがれる

nản lòng; chán nản

剥がれる

bong; tróc; thứ gắn liền với bề mặt

殺がれる

bị giảm bớt; bị nản lòng; bị suy yếu; bị giảm

Chi tiết từ

がれ

「がれ」
danh từ
đất đá vụn
Mazii Dict
Ví dụ:
山の斜面にがれが積もっていて、歩くのが危険だ。
Sườn núi đầy đá vụn nên đi lại rất nguy hiểm.