Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

企画課

phòng kế hoạch

きかくか

sự tiêu chuẩn hoá

規格化

sự tiêu chuẩn hoá

Gợi ý

Xem thêm

きくか

cây hoa cúc; hoa cúc

きぼうかかく

giá đặt ra để bán cái gì

かんかくてき

có thể cảm giác được; có thể cảm thấy được; dễ nhận thấy; có cảm giác; cảm thấy; có ý thức; biết lẽ phải; biết phải trái; khôn ngoan; hợp lý; đúng đắn; nhạy; dễ cảm động; nhạy cảm; giác quan; do giác quan; ảnh hưởng đến giác quan; ưa nhục dục; ưa khoái lạc dâm dục

かかくきこう

cơ chế giá.+ được dùng liên quan đến hệ thống thị trường tự do và cách thức mà giá hành động như những tín hiệu tự động phối hợp hành động của các đơn vị ra quyết định

かきくどく

kêu ca; kêu; phàn nàn; than phiền; oán trách; kêu nài; thưa thưa kiện; than van; rền rĩ; làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu

Chi tiết từ

企画課

「きかくか」
danh từ
phòng kế hoạch (ở công ty)
Mazii Dict