Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

くたくた

chín nhừ; mềm dừ; mệt mỏi; mệt phờ; mệt đứt hơi; phờ phạc; mỏi mệt; sự tơi tả; sự rách bươm; sự cũ nát; sự rệu rão

Gợi ý

Xem thêm

たくぼく

chim gõ kiến

ぼくたく

lânh tụ; người lânh đạo; người chỉ huy; người hướng dẫn; người chỉ đạo; luật sư chính; bài báo chính; bài xã luận lớn; con ngựa đầu đàn; con ngựa dẫn đầu trong cỗ ngựa; mầm chính; dây gân; vật dẫn; dây dẫn; nhạc trưởng; người điều khiển dàn nhạc; người điều khiển ban đồng ca; người lãnh xướng; hàng bán rẻ để quảng cáo

とくたく

phúc lành; kinh; hạnh phúc; điều sung sướng; sự may mắn; vẻ duyên dáng; vẻ yêu kiều; vẻ uyển chuyển; vẻ phong nhã; vẻ thanh nhã; thái độ; ơn huệ; sự trọng đãi; sự chiếu cố; sự gia hạn; sự cho hoãn; sự miễn xá; sự khoan hồng; sự khoan dung; ơn trời; ơn chúa; lời cầu nguyện; ngài; nét hoa mỹ; sự cho phép dự thi; thần mỹ nữ; ăn nằm với nhau trước khi cưới; làm cho duyên dáng thêm; làm vinh dự; làm vẻ vang; ban vinh dự cho

くくたる

vài; riêng; cá nhân; khác nhau; khác nhau; nhiều thứ khác nhau; phân kỳ; rẽ ra; trệch; trệch đi; khác nhau; bất đồng; đối lập; mâu thuẫn

くったく

sự lo lắng; điều lo nghĩ; sự quấy rầy; điều làm phiền; điều khó chịu; sự nhạy; quấy rầy; làm phiền; làm khó chịu; lo; lo nghĩ; nhay; vẫn tiến bước mặc dầu gặp khó khăn; lo lắng để giải quyết bằng xong; ; điều đó chẳng phiền hà gì tôi chút nào; sự chăn sóc; sự chăm nom; sự giữ gìn; sự bảo dưỡng; sự chăm chú; sự chú ý; sự cẩn thận; sự thận trọng; sự lo âu; sự lo lắng; lo bạc râu; sầu bạc tóc; trông nom; chăm sóc; nuôi nấng; chú ý đến; để ý đến; quan tâm đến; lo lắng đến; cần đến; thích; muốn; tớ cần đếch gì; tớ cóc cần; không phản đối gì; không đòi hỏi gì hơn

Chi tiết từ

くたくた

「くたくた」
tính từ đuôi na, tính từ đuôi no, phó từ, danh từ
chín nhừ; mềm dừ
mệt mỏi; mệt phờ; mệt đứt hơi; phờ phạc; mỏi mệt
sự tơi tả; sự rách bươm; sự cũ nát; sự rệu rão
Mazii Dict
Ví dụ:
 スsu トto レre スsu でde くku たta くku たta でde あa るru
mệt mỏi do căng thẳng
ちょうじかんろうどう長時間労働choujikanroudou のnoのち後nochi はha くku たta くku たta でde すsu
tôi mệt mỏi sau nhiều giờ làm việc
 くku たta くku たta にni なna るru まma でdeはたら働hatara くku
làm việc cho đến lúc mệt mỏi