Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

曇り

mờ; không rõ; nhiều mây; sự không chính trực; trời âm u; trời đầy mây; vết nhơ

曇

trời đầy mây; u ám

曇る

nỗi lòng buồn chán; ủ ê; râm; bị nghẹt; không rõ ràng ; bị nén lại

Gợi ý

Xem thêm

もくもく

không nói; ít nói; làm thinh; ngầm; không nói ra; thầm lặng; lặng thinh; ngầm

もくり

grain

良くも悪くも

tốt hay xấu

もりやく

người bảo vệ

くもなく

thoải mái; thanh thản; không lo lắng; thanh thoát; ung dung; dễ; dễ dàng; hãy từ từ; hãy ngừng tay; come; stand; cứ ung dung mà làm

Chi tiết từ

曇り

「くもり」
danh từ
mờ; không rõ; nhiều mây
sự không chính trực
trời âm u; trời đầy mây
vết nhơ
Mazii Dict
Ví dụ:
くも曇kumo りri のno なna いiこころ心kokoro
tâm không mờ
 ほho とto んn どdoくも曇kumo りri
hầu như là mây
あさ朝asa がgaくも曇kumo りri だda とto 、,ごご午後gogo にni はhaは晴ha れre てte くku るru
nếu buổi sáng trời nhiều mây thì buổi trưa sẽ nắng
くも曇kumo りri とtoよほう予報yohou さsa れre るru
dự báo là sẽ có nhiều mây
かれ彼kare のnoみ身mi にni はhaいちてん一点ichiten のnoくも曇kumo りri もmo なna いi
anh ta sống trong sạch .