Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

くらいのもの

...thì chỉ có...thôi

Gợi ý

Xem thêm

暗者

kẻ mạo danh; kẻ lừa đảo; kẻ lừa bịp

もらいもの

sự ban cho; sự cho; sự tặng; quà tặng; quà biếu; tài; thiên tài; năng khiếu; tặng; biếu; cho; ban cho; phú cho

ものもらい

mắt nổi mụn lẹo; nổi mụt lẹo

貰い物

quà tặng

もらい物

quà được nhận

Chi tiết từ

くらいのもの

「くらいのもの」
cụm từ
...thì chỉ có...thôi.
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のno おoきゃく客kyaku さsa んn をwoたいおうでき対応出来taioudeki るru のno はhaいいだ飯田iida さsa んn くku らra いi のno もmo のno だda 。.
Chỉ có anh IIDA mới là người có thể ứng phó với vị khách hàng này thôi.
 いi つtsu もmoしんぱい心配shinpai しshi てte くku れre るru のno はhaははおや母親hahaoya くku らra いi のno もmo のno だda 。.
Người lúc nào cũng luôn lo lắng cho mình thì chỉ có thể là mẹ thôi.