Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

詳しい

biết rõ; tường tận; chính xác; hiểu rõ

委しい

biết rất tốt; chi tiết; đầy đủ; chính xác

Gợi ý

Xem thêm

詳しい話

trình bày chi tiết tài khoản

くわしく

chủ tâm; cố ý; có dụng ý; hiểu biết; tính khôn; ranh mãnh

いわく

vải chéo; lời nói; tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói; tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán; đồn; diễn đạt; viện ta làm lý lẽ; đưa làm chứng cớ; cho ý kiến về; quyết định về; lấy; chọn; that is to say tức là; nói một cách khác; hay là; ít nhất thì; tục nói; nói thật; nói hết; từ chối; đồng ý; nay; ra lệnh nói lên ý muốn của mình; go; điều anh nói hoàn toàn có căn cứ; lý do; lẽ; lý trí; lý tính; lẽ phải; lý; sự vừa phải; sự suy luận; suy lý; lý luận; tranh luận; cãi lý; cãi lẽ; dùng lý lẽ để thuyết phục; suy ra; luận ra; nghĩ ra; trình bày mạch lạc; trình bày với lý lẽ; cớ; lý do; cớ thoái thác; lý do không thành thật; lấy cớ là; viện ra làm lý do; sử; sử học; lịch sử; lịch sử; kịch lịch sử; quá; vượt; quá khứ không hay ho gì; qua; hơn; quá khứ; đã qua; thời quá khứ; dĩ vãng; chuyện; câu chuyện; truyện; cốt truyện; tình tiết; tiểu sử; quá khứ; luây kàng ngốc khoành người nói dối; lịch sử; sử học; storey

わくわく

hồi hộp; háo hức; ngóng đợi; nóng lòng tim đập thình thịch

思わしくない

thất vọng; không đạt yêu cầu; không phù hợp

Chi tiết từ

詳しい

「くわしい」
tính từ đuôi i
biết rõ; tường tận; chính xác; hiểu rõ.
Mazii Dict
Ví dụ:
くわ詳kuwa しshi いi こko とto はhaかかりいん係員kakariin にni おoたず尋tazu ねne くku だda さsa いi 。.
Để biết rõ hơn xin hãy hỏi người chịu trách nhiệm. .