Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

この度

nhân dịp này

Gợi ý

Xem thêm

のこのこ

lãnh đạm; hững hờ; vô tư lự

の度に

vào dịp; vào lúc

その度

lần đó

此の度

lần này

度度

thường; hay; luôn; lặp đi lặp lại nhiều lần; thường xuyên

Chi tiết từ

この度

「このたび」
danh từ phó từ, danh từ thời gian
nhân dịp này
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoたびそうりょう度送料tabisouryou をwo 33 00 ドdo ルru にni さsa せse てte いi たta だda きki まma すsu 。. ごgoきょうりょく協力kyouryoku のnoほど程hodo よyo ろro しshi くku おoねが願nega いiいた致ita しshi まma すsu
nhân dịp này chúng tôi muốn thông báo rằng chúng tôi sẽ tăng phí vận chuyển lên ba mươi đô. Mong nhận được sự hợp tác ủng hộ của các ngài .