Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

香

mùi; mùi thơm; hương thơm; hương; hương thơm; mùi thơm; hương vị; mùi; hương; nhang; quân hương; quân hương xa

梱

bao; rương mây; hòm mây; hòm tre; giỏ đựng hành lý bằng tre hoặc liễu; hành lý; việc chuẩn bị hành trang; chuyến đi; đoàn xe vận tải; đơn vị hậu cần; đơn vị vận tải quân nhu

凝り

căng cơ cứng khớp; một cái gì rắn lại; bệnh xơ cứng; bệnh xơ cứng; sự đông lại; sự đông đặc; vật đã đông cứng; món cá nấu đông; nước dùng cá đông lại; thạch cá

凝る

đông lại; đông cứng lại; đặc lại; đông lạnh; cứng đờ; tê; ê ẩm; tập trung vào việc; nhiệt tình làm việc gì đó

狐狸

hồ ly; kẻ ranh mãnh; kẻ xảo quyệt

凝

đóng băng; làm đông lại; sự cứng cơ; sự mỏi cơ; sự say mê; sự ám ảnh; sự miệt mài với sở thích; cục u; khối u; chỗ sưng cứng; sự vướng mắc; sự lấn cấn; ác cảm còn sót lại; cảm giác khó chịu chưa giải tỏa

垢離

lễ rửa tội; lễ tắm gội; lễ rửa sạch các đồ thờ; sự tắm gội; sự rửa ráy

梱る

đóng gói; đóng hộp

Gợi ý

Xem thêm

こりこり

giòn sật; dai dai; chắc chắc; cứng đơ; cứng nhức

こりゃ

ơ cái này; trời ơi

起こり得る

để có thể để xuất hiện

起こりうる

để có thể để xuất hiện

起こり

nguồn gốc; bắt đầu; khởi nguồn; nguyên nhân

Chi tiết từ

香

「かおり か こり きょう こう」
danh từ
mùi; mùi thơm; hương thơm
hương
hương thơm; mùi thơm; hương vị; mùi
hương; nhang (từ cổ)
quân Hương; quân Hương xa (trong cờ Shogi)
Mazii Dict
Ví dụ:
こうすい香水kousui のnoのこ残noko りriが香ga をwoたし確tashi かka めme るru たta めme にni シャsha ツtsu のnoにお匂nio いi をwoか嗅ka ぐgu
Ngửi áo để tìm mùi nước hoa lưu lại .
こうすい香水kousui のnoのこ残noko りriが香ga をwoたし確tashi かka めme るru たta めme にni シャsha ツtsu のnoにお匂nio いi をwoか嗅ka ぐgu
Ngửi áo để tìm mùi nước hoa lưu lại .
こうすい香水kousui がga ほho のno かka にni にni おo うu
có mùi nước hoa phảng phất
こうしんりょう香辛料koushinryou のno カka ルru ダda モmo ンn はhaひと人hito のnoて手te でdeせんべつ選別senbetsu さsa れre るru
Hương liệu của cây bạch đậu khâu được phân loại ra bằng phương pháp thủ công .
りょうり料理ryouri にni アa ニni スsu のnoかお香kao りri がgaか加ka わwa るru とto 、,いっそうふうみ一層風味issoufuumi がgaま増ma すsu 。.
Khi thêm hương vị tiểu hồi hương vào món ăn, mùi vị đậm đà hơn hẳn.
 こko のno 花  はhaなはあま甘nahaama いiかお香kao りri がga すsu るru 。.
Hoa này có mùi ngọt ngào.
かみつれ加密列kamitsure もmo どdo きki はhaどくとく独特dokutoku なnaかお香kao りri をwoも持mo つtsuやせい野生yasei のnoはな花hana でde すsu 。.
Cúc hoang dã hôi là loài hoa dại có mùi hương đặc trưng.
きょう香kyou をwoう打u ってtteおうて王手oute をwo かka けke るru 。.
Đặt quân Hương xuống để chiếu tướng.