tấm thảm; thảm; được đem ra thảo luận; bàn cãi; bị mắng; bị quở trách; trải thảm; ra mắng mỏ; gọi lên mắng; thảm; mền; chăn; chiếu thảm; nguyên liệu dệt chiếu; nguyên liệu dệt thảm; cái đệm; cái nệm; đường biên bàn bi a; cái độn tóc; miếng đệm đầu trục; cuxinê; thịt mông; kẹo hình nệm; lót nệm; đặt ngồi trên nệm; che bằng nệm; nâng niu; chiều chuộng; làm nhẹ bớt; làm yếu đi; dập đi; dìm đi; làm cho yếu đi; vật liệu làm thảm; thảm nói chung; sự mắng nhiếc thậm tệ
tấm thảm, thảm (cỏ, hoa, rêu...), được đem ra thảo luận, bàn cãi, bị mắng, bị quở trách, trải thảm, ra mắng mỏ; gọi lên mắng
thảm (trải bậc cửa, nền nhà...), mền, chăn
chiếu thảm, nguyên liệu dệt chiếu; nguyên liệu dệt thảm
cái đệm, cái nệm, đường biên bàn bi a, cái độn tóc, miếng đệm đầu trục, cuxinê, thịt mông, kẹo hình nệm, lót nệm, đặt ngồi trên nệm; che bằng nệm; nâng niu, chiều chuộng, làm nhẹ bớt, làm yếu đi, dập đi; dìm đi; làm cho yếu đi (lời kêu nài, than vãn...)
vật liệu làm thảm, thảm nói chung, sự mắng nhiếc thậm tệ