Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

健者

tên vô lại; tên du thủ du thực; người khỏe mạnh; người có sức khỏe tốt; người tráng kiện; người có thể chất mạnh mẽ

したたかもの

tên vô lại; tên du thủ du thực

強か者

người cực kì mạnh mẽ; dũng cảm; người không đơn giản như suy nghĩ của mọi người

Gợi ý

Xem thêm

型物

đồ gốm làm bằng khuôn; phong cách diễn xuất theo khuôn mẫu

頼母子

chơi hụi

かみのくだしたもうたもの

của trời cho; điều may mắn bất ngờ

かたりもの

chuyện kể; bài tường thuật; thể văn kể chuyện; thể văn tường thuật; dưới hình thức kể chuyện; có tính chất tường thuật

神の下し給うた物

của trời cho; điều may mắn bất ngờ

Chi tiết từ

健者

「したたかもの けんしゃ」
danh từ
tên vô lại, tên du thủ du thực
người khỏe mạnh; người có sức khỏe tốt
người tráng kiện; người có thể chất mạnh mẽ
Mazii Dict
Ví dụ:
けんしゃ健者kensha はhaひび日々hibi のnoたんれん鍛錬tanren をwoか欠ka かka さsa なna いi 。.
Người tráng kiện không bao giờ bỏ lỡ việc rèn luyện hàng ngày.