Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

知る

biết; hay tin; nhận ra

汁

nước ép hoa quả; súp

治る

cải chính; chuyển biến tốt; khôi phục; lành; sửa cho đúng; sửa sang tốt; trị; sở hữu; nắm giữ; làm chủ đất đai; cai trị; thống trị; quản lý

Gợi ý

Xem thêm

迸る

dâng; tràn sóng; trào lên; dấy lên; dâng lên

魚汁

súp cá

知る人ぞ知る

nhanh chóng nổi tiếng

接しる

tiếp cận; tiếp xúc; tiếp nối; tiếp tục; đối xử; đối đáp

むしる

sự giật; sự kéo; cái giật; cái kéo; sự nhổ; sự bức; sự hái; sự gảy; sự búng; bộ lòng; sự gan dạ; sự can trường; sự đánh trượt; sự đánh hỏng ; sự thi hỏng; sự thi trượt; nhổ; bức hái; nhổ lông; vặt lông; gẩy; búng; lừa đảo; lừa gạt; bóc lột của cải "vặt lông"; kéo; giật; kéo; lấy hết can đảm; xé đôi; móc túi; lóc thịt; sức khoẻ...); nhặt lên; sự chọn lọc; hái chọn bên; brain; đứng dây; hole; chế nhạo; người được chọn; nhặt được; hồi phục sức khoẻ; quả); ăn; lần lượt bắn gục; ); cạy; đục; mở; nhổ ra; vịt...); bone; tước đi; ngoáy; ăn cắp; chọn ra; dụng cụ nhọn la rầy; rầy rà; ; vặt đi; bình phục; bẻ rời ra; xé tơi ra; tình cờ làm quen; mổ; chon lựa kỹ càng; làm nổi bật ra; vỡ; phần tốt nhất; hiểu ra; ăn nhỏ nhẻ; phân biệt ra; mổ (gà; phần chọn lọc; nhổ đi; búng; nhặt; đả kích ai; đào; ăn một tí; chỉ trích ai kịch kiệt; sự chọn lựa; nước mắt; lệ; giọt; chỗ rách; vết rách; cơn giận dữ; cách đi mau; ; cuộc chè chén say sưa; xé; làm rách; làm toạc ra; cắt sâu; làm đứt sâu; kéo mạnh; giật; rách; chạy nhanh; đi gấp; giật mạnh; chạy vụt đi; lao đi; giật cướp đi; giật xuống; chạy nhanh xuống; lao xuống; ra vào hối hả; lao vào lao ra; nhổ; giật phăng ra; nhổ ra; giật ra; xé ra; xé nát; nhổ bật; cày lên; lên xuống hối hả; lồng lộn; tự tách ra; dứt ra; rời đi

Chi tiết từ

知る

「しる」
biết
biết (có kinh nghiệm)
biết (mặt)
biết (thông tin)
biết (tri thức)
hay tin
Mazii Dict
Ví dụ:
し知shi るruもの者mono はhaい言i わwa ずzu 、,い言i うuもの者mono はhaし知shi らra ずzu 。.
Người biết, không nói. Anh ấy nói không biết.
 日本  にniっぽんにき来pponniki てte はha じji めme てteじしん地震jishin をwoし知shi ったtta とto いi うu アa メme リri カkaじん人jin がgaおお多oo いi 。.
Có rất nhiều người Mỹ đã biết đến động đất khi lần đầu tiên đến Nhật Bản.
ぼく僕boku はhaひろみ弘美hiromi をwoし知shi ったtta のno はha ディdei スsu コko でde しshi たta 。.
Tôi biết Hiromi tại sàn nhảy
こくみん国民kokumin はhaぼうえい防衛bouei にniかん関kan すsu るruじじつ事実jijitsu をwoし知shi るruけんり権利kenri がga あa るru 。.
Người dân có quyền biết sự thực về quốc phòng.
なかやま中山nakayama さsa んn はhaちゅうとう中東chuutou のnoれきし歴史rekishi にni つtsu いi てte よyo くkuし知shi ってtte いi るru 。.
Anh Nakayama biết rất rõ về lịch sử khu vực Trung Đông.
かのじょ彼女kanojo がga そso んn なna ひhi どdo いi けke がga をwo しshi てte いi るru とto はhaし知shi らra なna かka ったtta 。.
Tôi không nhận ra vết thương của cô ấy lại nặng đến thế. .