Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

透かす

đánh trung tiện; để trống; đói meo; nhìn xuyên qua

空かす

đói bụng

賺す

dỗ dành

Gợi ý

Xem thêm

かすかす

khô; hầu như không; chỉ

見透かす

nhìn thấu

擦れる

mòn; bị mài mòn; cọ; bị mờ; bị đứt nét; bị nhạt; bị khàn; bị khản đặc; bị mất giọng; sượt qua; quẹt nhẹ; chạm nhẹ

かすれる

sự sờ; sự mó; sự đụng; sự chạm; xúc giác; nét ; bút pháp; văn phong; một chút; một ít; sự tiếp xúc; sự giao thiệp; quan hệ; sự dính líu; sự dính dáng; đường biên; lối bấm phím; phép thăm bệnh bằng cách sờ; sự thử thách; sự thử; đá thử; sờ; mó; đụng; chạm; đạt tới; đến; gần; kề; sát bên; liền; đả động đến; nói đến; đề cập đến; nói chạm đến; gõ nhẹ; đánh nhẹ; gảy; đụng vào; dính vào; mó vào; vầy vào; vọc vào; có liên quan; có quan hệ với; dính dáng; dính líu; đụng đến; ăn; uống; dùng đến; làm cảm động; làm mủi lòng; gợi mối thương tâm; làm xúc động; làm mếch lòng; làm phật lòng; chạm lòng tự ái; xúc phạm; có ảnh hưởng; có tác dụng; làm hư nhẹ; gây thiệt hại nhẹ; làm hỏng nhẹ; sánh kịp; bằng; tày; cặp; ghé; gõ; vay; chạm nhau; đụng nhau; gần sát; kề nhau; đỗ vào; thể thao) chạm đường biên ngang; hạ cánh; vẽ phác; phác hoạ; cắt đứt; bắn; nổ; xả; nhả; gây ra; phát động; bàn đến; tô; sửa qua; quất roi vào; nhuốm; đượm; ngụ; giàu có; chết; khắc; tiền; vỏ bào; khoèo; mảnh vỡ; miếng ngáng chân; khoai tây rán; ngáng chân; nhạt như nước ốc; thái thành lát mỏng; đẽo; mổ vỡ vỏ trứng; vỏ bào nhỏ có thể gây nên những đám cháy lớn; care; khoanh mỏng; đập vỡ ra từng mảnh; nghĩa mỹ); nghĩa mỹ) sẵn sàng đánh nhau; làm sứt; đan mũ); chế giễu; miếng khoèo; xắt; làm mẻ; khoai tây...); chip + off tróc; nhiều tiền; chỗ sức; mổ vỡ; dễ bật lò xo; thanh toán; sứt; chip + in nói xen vào; vỏ tiện; nan (để đan rổ; góp vốn; sẵn sàng gây chuyện cãi nhau; chỗ mẻ; block; đập vỡ toang; cái sảy nảy cái ung; bào; mẻ; chế nhạo; mạt giũa; lát mỏng (quả; (thể dục

掠れる

bị mờ; khàn đi

Chi tiết từ

透かす

「すかす」
động từ godan (-su), ngoại động từ
đánh trung tiện
để trống
đói meo
nhìn xuyên qua
Mazii Dict
Ví dụ:
おまえ、透かしたな!
Mày vừa đánh một cái đấy à.
かれ彼kare らra はhaま間ma をwoす透su かka さsa ずzu にni いi すsu をwoなら並nara べbe たta 。.
Họ xếp ghế mà không để chỗ trống nào cả.
いえ家ie でde はhaこども子供kodomo がga おo なna かka をwoす透su かka しshi てteま待ma ってtte いi たta 。.
Những đứa trẻ đang đợi ở nhà mà bụng đói meo.
こ木ko のnoま間ma をwoす透su かka しshi てteみずうみ湖mizuumi がgaみ見mi えe たta 。.
Chúng tôi có thể nhìn thấy hồ nước xuyên qua rặng cây. .