đồn cảnh sát; đồn công an; trại; chỗ cắm trại; hạ trại; chỗ đóng quân; chỗ đóng trại; đời sông quân đội; phe phái; lều nhỏ; đóng trại; cắm trại; trại lính; doanh trại; as punishment; the men were confined to barracks; mọi người bị trừng phạt; không được phép ra khỏi doanh trại; toà nhà to xấu xí; tấn; ton; ton; rất nhiều; tốc độ 160 km poào ặn; những chàng trai thích lái mô tô 160 km poào ặn; âm
屯
một tấn; đám đông; nhóm người; nơi tụ tập; nhóm người cùng hội cùng thuyền; đám đông; nơi tụ tập; đồn cảnh sát; bốt gác; trạm canh
trại, chỗ cắm trại, hạ trại, chỗ đóng quân, chỗ đóng trại, đời sông quân đội, phe phái, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) lều nhỏ, đóng trại, cắm trại
trại lính; doanh trại, As punishment, the men were confined to barracks, Mọi người bị trừng phạt, không được phép ra khỏi doanh trại, toà nhà to xấu xí
tấn, ton (đơn vị dung tích tàu bè bằng 2, 831 m3), ton (đơn vị trọng tải của tàu bè bằng 1, 12 m3), rất nhiều, tốc độ 160 km poào ặn['tɔnəpbɔiz], những chàng trai thích lái mô tô 160 km poào ặn['tounl], âm