Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

貴

kính ngữ; hậu tố quen thuộc; quý giá; quý báu; cao quý; tôn quý; cao; cao quý; thanh cao; quý phái; cao sang; có địa vị cao; thanh tao; nhã nhặn; kiều diễm; tôn hiệu ; đấng tôn kính

尊

quý giá; qúi giá; vô giá; quý phái; cao quý ; thần thánh; quý giá; qúi giá; vô giá; cao quý; thần thánh; quý giá; quý báu; cao quý; cao cả; đáng trân trọng

東都

vốn phương đông; yedo; edo; tokyo

Gợi ý

Xem thêm

うとうと

lơ mơ; mơ màng; gà gật; ngủ gà ngủ gật; ngủ gật; sự lơ mơ; sự mơ màng; sự ngủ gật

うとうとする

lơ mơ; mơ màng

うとうとしい

không thân mật; không thân thiện; cừu địch; bất lợi; không thuận lợi

おとうとでし

học trò; học sinh; trẻ em được giám hộ; con ngươi; đồng tử

と言うと

nếu người ta nói về...; thì chắc chắn; nếu đó là trường hợp..; có nghĩa là

Chi tiết từ

貴

「とうと たっと たか あて むち き」
danh từ dùng làm hậu tố
kính ngữ, hậu tố quen thuộc
quý giá; quý báu; cao quý; tôn quý
quý giá; quý báu; cao quý; tôn quý
cao; cao quý; thanh cao
quý phái; cao sang; có địa vị cao
thanh tao; nhã nhặn; kiều diễm
Mazii Dict
Ví dụ:
 そso のnoご後go にniあにきぶん兄貴分anikibun のnoふじじろう藤次郎fujijirou がga 、,しごと仕事shigoto のnoはなし話hanashi をwoも持mo ってtteたず訪tazu ねne てte きki たta のno でde あa るru 。.
Sau đó, đàn anh Fujijiro đã đến thăm tiện hỏi chuyện về công việc.
きじょ貴女kijo にniだいけが大怪我daikega をwo さsa せse らra れre たta せse いi でde 、, こko のnoこ子ko のnoなつやす夏休natsuyasu みmi のnoよてい予定yotei はhaぜんぶ全部zenbu おo じゃja んn にni なna ってtte しshi まma ったtta んn でde すsu よyo ??
Nhờ bạn làm anh ấy bị thương nặng, tất cả kế hoạch mùa hè của đứa trẻ đó đã thànhKhông có vấn đề gì!
きしゃ貴社kisha かka らraていきてき定期的teikiteki にni どdo れre くku らra いi のnoかず数kazu のnoせいひん製品seihin をwoこうにゅう購入kounyuu でde きki るru かka 、, おoし知shi らra せseくだ下kuda さsa いi 。.
Vui lòng thông báo cho chúng tôi về số lượng bạn có thể giao hàng đều đặn.
いのち命inochi はhaとうと貴touto いi もmo のno だda 。.
Sinh mạng là một thứ quý giá.
 外見  がgaいけんがうつく美ikengautsuku しshi いi かka らra とto いi ってtte 、, そso のnoひと人hito のnoかち価値kachi がgaたか高taka いi とto はhaかぎ限kagi らra なna いi 。.やまたか山高yamataka きki がgaゆえ故yue にniたっと貴tatto かka らra ずzu 。.
Chỉ vì bề ngoài đẹp đẽ không có nghĩa là giá trị của người đó cao. Không phải cứ núi cao thì đáng quý.
わたし私watashi はhaたかのはな貴乃花takanohana がgaいそ急iso いi でdeたいいくかん体育館taiikukan をwoで出de てte くku るruとき時toki 、,かれ彼kare をwo ちchi らra っとttoみ見mi たta 。.
Tôi thoáng nhìn thấy Takanohana khi anh ấy vội vã rời sân thể dục.
あて貴ate なnaみぶん身分mibun のnoかた方kata とto おoみう見受miu けke しshi まma すsu 。.
Tôi nhận thấy ngài là một người có thân phận cao sang.
あて貴ate なnaた立ta ちchiふ振fu るruま舞ma いi にniめ目me をwoうば奪uba わwa れre るru 。.
Tôi bị hớp hồn bởi những cử chỉ thanh tao nhã nhặn.
おおなむちのみこと大己貴命oonamuchinomikoto をwoまつ祀matsu るru 。.
Thờ phụng thần Oonamuchi (Đại Kỷ Quý Mệnh).