Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

鳥屋

nơi bán chim; cửa hàng bán chim; chuồng chim; chuồng gà; chòi săn; thời kỳ thay lông; phòng chờ sau màn che; việc lưu lại một chỗ; bệnh giang mai; việc nghỉ tiếp khách do mắc bệnh giang mai

塒

tổ; ổ ; chỗ ngủ; tổ ấm; cuộn; chuồng chim; chuồng gia cầm; chòi bẫy chim; sự thay lông ; thời kỳ thay lông; phòng chờ của diễn viên; việc lưu lại một nơi do vắng khách; bệnh giang mai; việc kỹ nữ nghỉ tiếp khách do mắc bệnh giang mai

Gợi ý

Xem thêm

とやら

gì đó như là; cái gọi là; hình như là

とやかく

thế nào cũng được; cách nào cũng được; dầu sao chăng nữa; dù thế nào đi nữa; đại khái; qua loa; tuỳ tiện; được chăng hay chớ; cẩu thả; lộn xộn; lung tung

とやかく言う

kể lại tất cả mọi điều; trình bày; kêu ca

ちっとやそっと

chỉ một chút thì không đủ đâu; không phải dạng vừa đâu

外山

núi ngoài; rìa núi; núi gần làng; chân núi; núi ven rìa

Chi tiết từ

鳥屋

「とや とりや」
danh từ
nơi bán chim; cửa hàng bán chim.
chuồng chim; chuồng gà
chòi săn (dựng trong núi hoặc thung lũng để đợi bẫy chim)
thời kỳ thay lông (của chim ưng, từ cuối hè đến mùa đông)
phòng chờ sau màn che (ở cuối lối đi hanamichi trong sân khấu kabuki)
việc lưu lại một chỗ (của các đoàn diễn lưu động do vắng khách hoặc không thể di chuyển)
Mazii Dict
Ví dụ:
とや鳥屋toya にniにわとり鶏niwatori をwoお追o いiこ込ko むmu 。.
Lùa gà vào chuồng.
やま山yama のnoとや鳥屋toya でdeえもの獲物emono をwoま待ma つtsu 。.
Chờ đợi con mồi trong chòi săn trên núi.
たか鷹taka がgaとや鳥屋toya にniはい入hai ってtteはね羽hane をwoやす休yasu めme るru 。.
Con chim ưng bước vào thời kỳ thay lông và nghỉ ngơi đôi cánh.
やくしゃ役者yakusha がgaはなみち花道hanamichi のnoおく奥oku のnoとや鳥屋toya でdeでばん出番deban をwoま待ma つtsu 。.
Diễn viên đợi đến lượt diễn trong phòng chờ sau màn che ở cuối lối đi hanamichi.
たびやくしゃ旅役者tabiyakusha のnoいちざ一座ichiza がgaふい不入fui りri でdeとや鳥屋toya にni なna るru 。.
Đoàn kịch lưu động phải lưu lại một chỗ do vắng khách.
ゆうじょ遊女yuujo がgaとや鳥屋toya でdeやまい病yamai のnoようじょう養生youjou をwo すsu るru 。.
Kỹ nữ nghỉ tiếp khách để điều trị bệnh giang mai.