Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

外山

núi ngoài; rìa núi; núi gần làng; chân núi; núi ven rìa

Gợi ý

Xem thêm

山外

trường học cạnh núi; rìa núi

外輪山

vòng phía ngoài miệng núi lửa

山山

rất nhiều; lớn giao du; nhiều núi

外

ngoài ra; bên ngoài; ngoài trời; ngoài không gian thoáng đãng; nơi khác; chỗ khác; nơi nào đó khác; bên ngoài ; người ngoài; chuyện không liên quan; việc của người khác; sự thờ ơ; bên ngoài; phía ngoài; khu vực bên ngoài; ngoài trời; bên ngoài tòa nhà; không gian mở; mặt ngoài; bề ngoài; diện mạo bên ngoài; bên ngoài nhà; nơi khác; chỗ khác; người ngoài; người từ nhóm khác; người không liên quan; thế giới bên ngoài; xã hội; đời sống công cộng; nho giáo

山

núi; ngọn núi; sơn

Chi tiết từ

外山

「とやま そとやま」
danh từ
núi ngoài; rìa núi
núi gần làng; chân núi; núi ven rìa (đối lập với núi sâu)
Mazii Dict
Ví dụ:
みやま深山miyama よyo りriとやま外山toyama のnoほう方hou がgaのぼ登nobo りri やya すsu いi 。.
So với núi sâu trong rừng, núi rìa dễ leo hơn.
そとやま外山sotoyama にniひ日hi がgaしず沈shizu むmu 。.
Mặt trời lặn sau ngọn núi gần làng.