vị trí đứng gác; đồn; đặt; cột trụ; dán yết thị lên; phòng bưu điện; quân đóng ở đồn; vội vàng; khổ giấy 50 x 40 cm; sở bưu điện; bưu điện; giấy viết thư khổ 50 x 40 cm; nhiệm vụ; bố trí; vỉa cát kết dày; pillar; vội vã; kèn đưa đám; bốt; cho ai...) bằng thông cáo; công bố tên; tàu về chậm...); trạm thông thương buôn bán; thông báo (việc gì; dán (yết thị; đồn cảnh sát; đồn công an
屯所
gửi bưu điện; những quý; nhà ga quân đội; giữ trật tự nhà ga
vị trí đứng gác,đồn,đặt,cột trụ,dán yết thị lên,phòng bưu điện,quân đóng ở đồn,vội vàng,khổ giấy 50 x 40 cm,sở bưu điện,bưu điện,giấy viết thư khổ 50 x 40 cm,nhiệm vụ,bố trí,vỉa cát kết dày,pillar,vội vã,kèn đưa đám,bốt,cho ai...) bằng thông cáo,công bố tên (tàu bị mất tích,đồn bốt,hòm thư,vị trí đóng quân,dán thông cáo lên,chức vụ,gửi ở trạm bưu điện,xe thư,đi du lịch vội vã,làm chỉ huy,deaf,vào sổ cái,chuyển thư,người đưa thư,yết tên,đi du lịch bằng ngựa trạm,cung cấp đầy đủ tin tức cho,vị trí công tác,trạm thư,bỏ vào hòn thư,thông báo...),tàu về chậm...),trạm thông thương buôn bán,thông báo (việc gì,dán (yết thị