Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

側

phía; bên cạnh; vùng lân cận; sát bên; mặt bên; bề mặt bên; sườn; nghiêng; dốc; lệch; phiến diện; thiên vị; hơi hơi; thoang thoảng; bên cạnh; gần đó; vùng lân cận; mép; lề đường; ven đường; trong khi; đồng thời; bên cạnh việc; mặt bên; sườn của vật thể; vừa làm... vừa; ngoài ra; cùng lúc đó; gần; sát; bên cạnh; vùng lân cận; ngay sau khi; vừa mới... xong là; mép; rìa; bên cạnh; bờ; bên cạnh; vùng lân cận; người ngoài cuộc; bên thứ ba

機

máy dệt

二十

hai mươi

当

điều này; này; hay là; hoặc là; bằng không; hơn nữa; vả lại; thêm vào đó; phải chăng; có lẽ; hay là; mặt khác; về phần mình; mặc dù vậy; tuy nhiên; dẫu thế; chưa kể đến; huống chi; nói chi đến; quả nhiên; đúng như dự đoán; rốt cuộc; rốt cuộc là; cái quái gì; thực sự là

杯

cốc; chén; dùng để đếm cốc; chén

畑

ruộng; ruộng nương

端

bờ; cạnh; lề; chót; đầu

旗

cờ; lá cờ

将

người chỉ huy; người lãnh đạo; hoặc; hay là; hoặc giả; hơn nữa; vả lại; thêm vào đó; có lẽ; biết đâu chừng; ngộ nhỡ; mặt khác; về phần mình; tuy nhiên; mặc dù vậy; dẫu thế; chưa kể đến; huống chi; nói chi là; quả nhiên; đúng như dự đoán; y như rằng; rốt cuộc; thực sự; cái quái gì

羽田

haneda; hata; một họ của người nhật

傍

bên cạnh; gần đó; lân cận; nhân tiện; tiện thể; đồng thời; vừa là để... vừa là để..; phía; hướng; vùng lân cận; các bên

凧

cái diều

幡

một vật trang trí được treo lên của chùa

畠

cày lĩnh vực; đồn điền

鰭

vây cá

羽太

cá mú

旌

cờ hiệu; cờ lệnh; tán dương; ca ngợi

Gợi ý

Xem thêm

はたはた

cá răng lông; cá răng chéo

風ではたはたする

phát phới

霹靂神

tiếng sấm sét lớn

はたたく

bay phần phật; vang rền; rền vang

はた目

quan điểm của người ngoài cuộc

Chi tiết từ

側

「そく がわ かたわら かわ そば はた」
danh từ
phía.
phía.
bên cạnh; vùng lân cận; sát bên
mặt bên; bề mặt bên; sườn
nghiêng; dốc; lệch
phiến diện; thiên vị; hơi hơi; thoang thoảng
Mazii Dict
Ví dụ:
 そso のnoとお通too りri のnoむ向mu こko うuがわ側gawa にni ホho テte ルru がga あa るru 。.
Có một khách sạn bên kia đường.
応答側Nアドレスを確認してください。
Hãy kiểm tra địa chỉ mạng của phía nhận.
にっぽん日本nippon でdeくるま車kuruma をwoうんてん運転unten すsu るru とto きki にni はhaひだりがわつうこう左側通行hidarigawatsuukou をwoわす忘wasu れre ずzu にni 。.
Khi bạn lái xe ở Nhật Bản, hãy nhớ đi bên trái.
かれ彼kare はhaかわ川kawa のnoむ向mu こko うuがわ側gawa にniす住su んn でde いi るru 。.
Anh ấy sống bên kia sông.
こうえん公園kouen のnoむ向mu こko うuがわ側gawa にni きki れre いi なnaかわ川kawa がga あa るru 。.
Đối diện công viên có sông rất đẹp.
かわしんじゅがい川真珠貝kawashinjugai はha 、,せいりゅう清流seiryuu にniせいそく生息seisoku しshi 、,かいがら貝殻kaigara のnoうち内側uchi がgaわがうつく美wagautsuku しshi いiしんじゅそう真珠層shinjusou をwoも持mo つtsu のno がgaとくちょう特徴tokuchou でde すsu 。.
Trai Margaritifera laevis có đặc trưng là sống ở sông suối trong sạch và có lớp xà cừ đẹp bên trong vỏ.
ろそくたいない路側帯内rosokutainai にniちゅうていしゃ駐停車chuuteisha しshi てte はha いi けke まma せse んn
Không được đỗ xe trên lề đường
 こko のnoだいせいどう大聖堂daiseidou のnoそくろう側廊sokurou はha 、,うつく美utsuku しshi いi スsu テte ンn ドdo グgu ラra スsu でdeかざ飾kaza らra れre てte いi まma すsu 。.
Gian bên của thánh đường này được trang trí bằng những tấm kính màu tuyệt đẹp.
そくどう側道sokudou はha 、,こうそくどうろ高速道路kousokudouro のnoこんざつ混雑konzatsu をwoさ避sa けke るru たta めme にniつか使tsuka わwa れre るru こko とto がgaおお多oo いi 。.
Đường phụ thường được sử dụng để tránh tình trạng ùn tắc trên đường cao tốc.
さかな魚sakana はhaそくせんきかん側線器官sokusenkikan をwoつか使tsuka ってtte 、,みず水mizu のnoなが流naga れre やyaしゅうい周囲shuui のnoうご動ugo きki をwoかん感kan じjiと取to るru こko とto がga でde きki るru 。.
Cá sử dụng cơ quan đường bên để cảm nhận dòng nước và chuyển động xung quanh.
家の側面の ウィンド
cửa sổ ở bên sườn căn nhà
 ヨyo コko シshi マma ハha ギgi はha 、,たいそく体側taisoku にniとくちょうてき特徴的tokuchouteki なnaよこじまもよう横縞模様yokojimamoyou がga あa りri まma すsu 。.
Cá bác sĩ có những sọc ngang đặc trưng trên thân.
そくあつ側圧sokuatsu がgaつよ強tsuyo まma るru 。.
Áp lực bên (áp lực ngang) đang mạnh dần lên.
そうぞうりょく想像力souzouryoku はhaわたし私watashi たta ちchi のnoせいかつ生活seikatsu のno どdo のnoそくめん側面sokumen にni もmoえいきょう影響eikyou をwoあた与ata えe るru 。.
Trí tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh trong cuộc sống của chúng ta.
御側に候ふ。
Tôi hầu cận bên cạnh ngài.
かれ彼kare にni はhaそばにょうぼう側女房sobanyoubou がga いi まma すsu 。.
Anh ấy có một vợ bé.
かれ彼kare はhaしょうぐん将軍shougun のnoおそばつ御側付osobatsu きki とto しshi てteじゅうよう重要juuyou なnaやくわり役割yakuwari をwoは果ha たta しshi てte いi たta 。.
Anh ấy đóng vai trò quan trọng với tư cách là người hầu cận của Tướng quân.
かたづ片付katazu けke るruそば側soba かka らraこども子供kodomo がgaち散chi らra かka すsu 。.
Vừa mới dọn dẹp xong là đứa trẻ lại bày bừa ra ngay.
はた側hata でdeみ見mi るru ほho どdoらく楽raku なnaしごと仕事shigoto でde はha なna いi 。.
Công việc này không hề nhàn hạ như những người đứng bên cạnh nhìn vào đâu.
はた側hata でdeみ見mi てte いi るru とtoかんたん簡単kantan そso うu だda 。.
Người ngoài cuộc nhìn vào thì thấy có vẻ dễ dàng.