Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

毎年

hàng năm; mỗi năm; mọi năm

Gợi ý

Xem thêm

姉妹都市

những thành phố chị; em gái

しようとしまいと

dù có làm hay không làm

まるといし

đá mài ; bánh mài; bắt ai làm việc mửa mật; bắt ai làm việc không ngơi tay lúc nào

うとましい

khó chịu; không vừa ý; gắt gỏng; cau có; khó ưa; xấu; khó chịu; đáng ghét; đối địch; thù địch; nghịch lại; chống đối; bất lợi; có hại; ngược; bên kia; đối diện; không thông cm; không động lòng thưng; khô khan; l nh đạm; vô tình

いとま

thì giờ rỗi rãi; lúc thư nhàn; sự cho phép; sự được phép nghỉ; sự cáo từ; sự cáo biệt; french; sense; để lại; bỏ lại; bỏ quên; di tặng; để; để mặc; để tuỳ; bỏ đi; rời đi; lên đường đi; bỏ; ngừng; thôi; nghỉ; để lộn xộn; để bừa bãi; mặc kệ; bỏ mặc; không dính vào; bỏ không mặc nữa; ngừng lại; bỏ sót; để sót; xoá đi; để lại về sau; không đi vào con đường mòn; buông ra; chưa tốt; còn nhiều điều đáng chê trách; dùng đủ mọi thủ đoạn; dở đủ mọi cách; rail; nhường chỗ cho; lurch; phó mặc số mệnh; dặn dò; dặn lại; bị bỏ rơi; việc ấy cũng chẳng làm cho nó quan tâm; nó thờ ơ với việc ấy; tam biệt; buổi liên hoan chia tay; lời chúc tạm biệt; lời tam biệt

Chi tiết từ

毎年

「まいねん まいとし」
danh từ thời gian
hàng năm; mỗi năm; mọi năm.
hàng năm; mỗi năm; mọi năm.
Mazii Dict
Ví dụ:
まいとし毎年maitoshi 、,さくら桜sakura がgaみごろ見頃migoro のnoころ頃koro にniまつ祭matsu りri がgaもよお催moyoo さsa れre るru 。.
Hàng năm, một lễ hội được tổ chức khi đó là thời điểm đẹp nhất để ngắm anh đàocây.
まいとしこむぎ毎年小麦maitoshikomugi はhaほうさく豊作housaku だda 。.
Vụ lúa mì mang lại một mùa bội thu hàng năm.
まいとし毎年maitoshi 、,にっぽん日本nippon にni はhaたいふう台風taifuu がgaじょうりく上陸jouriku しshi まma すsu 。.
Bão đổ bộ vào Nhật Bản hàng năm.