màn cửa; màn; bức màn; bức thành nối hai pháo đài; ở hậu trường; không công khai; không đả động tới việc gì; bắt đầu; mở màn; công bố; đưa ra ánh sáng; ra sân khấu sau những tràng vỗ tay hoan nghênh; che màn; ngăn cách bằng màn; vải vóc; nghề bán vải; nghề bán đồ vải; quần áo xếp nếp; màn rủ xếp nếp; trướng rủ xếp nếp; thuật khắc xếp nếp; thuật vẽ xếp nếp
màn cửa, màn, bức màn (khói, sương), bức thành nối hai pháo đài, ở hậu trường, không công khai, không đả động tới việc gì, bắt đầu, mở màn, công bố, đưa ra ánh sáng, ra sân khấu sau những tràng vỗ tay hoan nghênh, che màn, ngăn cách bằng màn
vải vóc, nghề bán vải, nghề bán đồ vải, quần áo xếp nếp; màn rủ xếp nếp, trướng rủ xếp nếp, thuật khắc xếp nếp, thuật vẽ xếp nếp (quần áo, màn... trong điêu khắc, hội hoạ)