Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

持てはやす

bàn tán; khen ngợi.; nghênh đãi; tiếp đãi; hiếu khách

もてはやす

đi thăm những cảnh lạ; đi xem những vật lạ; tiếp đón như danh nhân; đối đâi như danh nhân; đề cao như mộ danh nhân; đi thăm những cảnh lạ ở; đi tham quan; đưa đi thăm những cảnh lạ

持て囃す

khen quá mức; khen thưởng đặc biệt; coi trọng

Gợi ý

Xem thêm

はやくも

đã; rồi; đã... rồi

もやもやする

lờ mờ; mơ hồ; cảm thấy mập mờ; không minh bạch

もやもや

lờ mờ; mơ hồ; cảm thấy mập mờ; không minh bạch

もやもや病

bệnh moyamoya

はや

đã; rồi; đã... rồi; bây giờ; lúc này; giờ đây; hiện nay; ngày nay; ngay bây giờ; ngay tức khắc; lập tức; lúc ấy; lúc đó; lúc bấy giờ; trong tình trạng đó; trong hoàn cảnh ấy; trong tình thế ấy; nay; mà; vậy thì; hả; hãy... mà; nào; thế nào; này; hử; thỉnh thoảng; lúc thì... lúc thì; now thấy rằng; xét thấy; vì; vì chưng; bởi chưng; hiện tại

Chi tiết từ

持てはやす

「もてはやす」
động từ godan (-su), ngoại động từ, ngoại động từ, ngoại động từ, ngoại động từ
Bàn tán, khen ngợi..
Nghênh đãi, tiếp đãi, hiếu khách
Mazii Dict