Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

Gợi ý

Xem thêm

ももんが

con sóc bay

もがみ

tốt nhất; hay nhất; đẹp nhất; giỏi nhất; đại bộ phận; đi thật nhanh; đi ba chân bốn cẳng; làm công việc mình thành thạo nhất; hay nhất; hơn nhất; tốt nhất là; khôn hơn hết là; cái tốt nhất; cái hay nhất; cái đẹp nhất; cố gắng lớn nhất; quần áo đẹp nhất; trong điều kiện tốt nhất; trong hoàn cảnh tốt nhất; không có triển vọng gì hay; không hy vọng gì có chuyện tốt đẹp xảy ra; lúc đẹp nhất; lúc tốt nhất; lúc sung sức nhất; lúc rực rỡ nhất; cầu toàn thường khi lại hỏng việc; làm hết sức mình; thắng thế; thắng ai; không có cá thì lấy rau má làm ngon; sunday; mặc dầu có khó khăn vẫn vui vẻ cố gắng; không nản lòng trong lúc khó khăn; tận dụng cái hay; cái tốt đẹp của việc gì; chịu đựng cái gì; tranh thủ thời gian; gửi lời chào; gửi lời chúc mừng; với tất cả sự hiểu biết của mình; với tất cả khả năng của mình; như bất cứ ai; hơn; thắng ; ranh ma hơn; láu cá hơn

まがも

mallard duck

がんも

đậu hũ chiên giòn trộn rau củ thái mỏng

もがな

thì tốt hơn

Chi tiết từ