Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

脂っこい

trơn; béo; có dầu; dính nhựa; bết dính; nhờn dính; kiên trì; bền bỉ; lì lợm; ngoan cố; dẻo dai; bền chắc; vững chãi

Gợi ý

Xem thêm

にやっ

cười nhếch mép; cười toe toét

やっこ

người hầu; người đầy tớ; người ở; bầy tôi trung thành; vật để dùng chứ không phải để thờ; cái coi là phương tiện chứ đừng coi là mục đích; bạn đồng chí; người; người ta; ông bạn; thằng cha; gã; anh chàng; nghiên cứu sinh; uỷ viên giám đốc; hội viên; thành viên; ; anh chàng đang cầu hôn; anh chàng đang theo đuổi một cô gái; người chết là bí mật nhất; dây; xích; buộc bằng dây; xích lại; bù nhìn; ngáo ộp; người ăn mặc kỳ quái; ; anh chàng; gã; sự chuồn; nghĩa mỹ) lời nói đùa; lời pha trò; lời nói giễu; bêu hình nộm; chế giễu; chuồn; thằng; thằng cha; người bán hàng rong; chào ông tướng; ; má; hàm dưới; má lợn; hàm ê tô; hàm kìm; nhép miệng thèm thuồng; nhép miệng ngon lành; chỗ nứt nẻ; làm nứt nẻ; nứt nẻ; nẻ

にこやか

tủm tỉm; mỉm; điềm đạm; ôn hòa

にやっかい

gánh nặng; sự phiền toái; điều phiền toái; sự trở ngại; sự cản trở; điều trở ngại; điều cản trở

にやにや

cười toe toét; cười nhăn nhở; cười đểu; cười mỉa mai; cười mà không phát ra âm thanh

Chi tiết từ

脂っこい

「あぶらっこい やにっこい」
tính từ đuôi i
trơn; béo; có dầu
dính nhựa; bết dính; nhờn dính
kiên trì; bền bỉ; lì lợm; ngoan cố
dẻo dai; bền chắc; vững chãi
Mazii Dict
Ví dụ:
りたんざい利胆剤ritanzai をwoふくよう服用fukuyou すsu るru こko とto でde 、,あぶら脂abura っこkko いiしょくじ食事shokuji のnoしょうか消化shouka がgaらく楽raku にni なna るru 。.
Uống thuốc lợi mật giúp tiêu hóa thức ăn nhiều dầu mỡ dễ dàng hơn.