Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

アピる

cố gắng tạo ấn tượng; cố gắng thể hiện ra; gây chú ý; thu hút

Gợi ý

Xem thêm

るる

liên tục; liên tiếp; không bị bẻ gãy; không sứt mẻ; nguyên vẹn; không cày; chưa cày; không được tập cho thuần; không bị phá; không bị phá vỡ; không bị chọc thủng; không bị va chạm; không bị gián đoạn; không giảm sút; không nao núng; không suy sụp

縷縷

liên tục; liên tiếp; lũ lượt; từng chi tiết nhỏ nhặt

ぱるる

tên gọi cũ của dịch vụ sổ tiết kiệm tổng hợp của bưu điện nhật bản; biệt danh của nữ diễn viên và cựu idol nhật bản shimazaki haruka

縷縷と

liên tục; liên tiếp; ở length lớn; trong chi tiết phút

弛める

buông lỏng; thả lỏng

Chi tiết từ

アピる

「アピる」
động từ godan (-ru)
Cố gắng tạo ấn tượng; cố gắng thể hiện ra
gây chú ý; thu hút
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はha いi つtsu もmoいそが忙isoga しshi いi アa ピpi ー- ルru ばba かka りri しshi てte 、,じつ実jitsu はhaなに何nani もmo しshi てte いi なna いi 。.
Anh ta lúc nào cũng cố gắng thể hiện ra mình đang bận rộn, nhưng thực ra chẳng làm gì cả.
この商品は若者層にアピールするデザインになっている。
Sản phẩm này có thiết kế nhằm thu hút giới trẻ.