Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

オウム

con vẹt

Gợi ý

Xem thêm

オウム目

bộ vẹt

オウム類

các loài vẹt

オウム病

sốt vẹt

オウム返し

việc nhắc lại những điều đối phương đã nói

オウム真理教

tổ chức tôn giáo aleph

Chi tiết từ

オウム

「オウム」
danh từ
Con vẹt
Mazii Dict
Ví dụ:
 オo ウu ムmu はhaにんげん人間ningen のnoことば言葉kotoba をwo まma ねne るru 。.
Vẹt bắt chước lời nói của con người.
 オo ウu ムmu はha しshi ばba しshi ばbaひと人hito のnoことば言葉kotoba をwo まma ねne るru 。.
Vẹt thường bắt chước giọng nói của con người.
 オo ウu ムmu はhaひと人hito のnoこえ声koe をwo まma ねne るru こko とto がga でde きki るru 。.
Một con vẹt có thể bắt chước giọng nói của một người.