Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

オウム病

sốt vẹt

Gợi ý

Xem thêm

オウム

con vẹt

オウム目

bộ vẹt

オウム類

các loài vẹt

オウム返し

việc nhắc lại những điều đối phương đã nói

車冠オウム

vẹt mào hồng

Chi tiết từ

オウム病

「オウムびょう」
danh từ
sốt vẹt
Mazii Dict
Ví dụ:
 オo ウu ムmuびょう病byou にniかんせん感染kansen すsu るru とto 、,はつねつ発熱hatsunetsu やyaせき咳seki なna どdo のnoしょうじょう症状shoujou がgaあらわ現arawa れre 、,じゅうしょうか重症化juushouka すsu るru とtoこきゅうこんなん呼吸困難kokyuukonnan にni なna るru こko とto がga あa りri まma すsu 。.
Khi bị nhiễm bệnh sốt vẹt, các triệu chứng như sốt và ho sẽ xuất hiện, và nếu bệnh nặng có thể gây khó thở.