Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

ネコ目

bộ ăn thịt

Gợi ý

Xem thêm

ネコ亜目

phân bộ dạng mèo

マス目 マスめ

chỗ trống

ネコ

mèo

ネコ科

họ mèo

AIDS-ネコ

hội chứng suy giảm miễn dịch ở mèo

Chi tiết từ

ネコ目

「ネコもく ネコめ」
danh từ
bộ ăn thịt
bộ ăn thịt
Mazii Dict
Ví dụ:
ライオンは食肉目、すなわちネコ目に属する。
Sư tử thuộc bộ Ăn thịt, hay còn gọi là bộ Mèo.